garnier Sensitive Advanced SPF 30
garnier Garnier Sensitive Advanced SPF 30 lists 41 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua/Water
- Alcohol Denat
- Diisopropyl Sebacate
- Octocrylene
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Silica
- Titanium Dioxide
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
- Zea Mays Starch/Corn Starch
- Niacinamide
- Ethylhexyl Triazone
- Poly C10-30 Alkyl Acrylate
- Triethanolamine
- Glyceryl Stearate
- Behenyl Alcohol
- Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol •Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
- Drometrizole Trisiloxane
- N-Butyl Alcohol
- Tocopherol
- Sodium Hyaluronate
- Phenoxyethanol
- Thermus Thermophillus Ferment
- Salicylic Acid
- Polyglyceryl-10 | Laurate
- Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Xanthan Gum
- Sanguisorba Officinalis Root Extract
- Zingiber Officinale Root Extract / Ginger Root Extract
- Cinnamomum Cassia Bark Extract
- Caprylyl Glycol
- Capryloyl Salicylic Acid
- Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
- Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Disodium Ethylene Dicocamide PEG-15 Disulfate
- Disodium EDTA
- Cetyl Alcohol
- Butylene Glycol
- Potassium Sorbate
- Glyceryl Stearate Citrate
- Glycerin
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEG
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua/WaterAlcohol Denat
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Diisopropyl Sebacate
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- OctocryleneButyl Methoxydibenzoylmethane
- ABRASIVE
- Silica
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- Titanium Dioxide
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- C12-15 Alkyl Benzoate
Thành phần khác
Isopropyl Lauroyl SarcosinateZea Mays Starch/Corn StarchNiacinamideEthylhexyl TriazonePoly C10-30 Alkyl AcrylateTriethanolamineGlyceryl StearateBehenyl AlcoholMethylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol •Methylene Bis-Benzotriazolyl TetramethylbutylphenolDrometrizole TrisiloxaneN-Butyl AlcoholTocopherolSodium HyaluronatePhenoxyethanolThermus Thermophillus FermentSalicylic AcidPolyglyceryl-10 | LaurateAmmonium Polyacryloyldimethyl TaurateXanthan GumSanguisorba Officinalis Root ExtractZingiber Officinale Root Extract / Ginger Root ExtractCinnamomum Cassia Bark ExtractCaprylyl GlycolCapryloyl Salicylic AcidTerephthalylidene Dicamphor Sulfonic AcidBisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineDisodium Ethylene Dicocamide PEG-15 DisulfateDisodium EDTACetyl AlcoholButylene GlycolPotassium SorbateGlyceryl Stearate CitrateGlycerin
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua/Water | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Alcohol Denat | 溶剂,皮肤调理剂 | 1 · – | Vàng |
| Diisopropyl Sebacate | DƯỠNG DA - NHUẬN, LÀM MỀM, DƯỠNG DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Octocrylene | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/10 | 1 · – | Vàng |
| Butyl Methoxydibenzoylmethane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/8 | 0 · – | Vàng |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| C12-15 Alkyl Benzoate | KHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Isopropyl Lauroyl Sarcosinate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Zea Mays Starch/Corn Starch | Chưa phân tích | — | — |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| Poly C10-30 Alkyl Acrylate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Triethanolamine | BUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 2 · 2 | Vàng |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Behenyl Alcohol | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol •Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol | Chưa phân tích | — | — |
| Drometrizole Trisiloxane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/16 | 1 · – | Vàng |
| N-Butyl Alcohol | Chất biến tính, dung môi, tạo hương | 3 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Thermus Thermophillus Ferment | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Polyglyceryl-10 | Laurate | Chưa phân tích | — | — |
| Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sanguisorba Officinalis Root Extract | CLEANSING, REFRESHING, SKIN CONDITIONING, TONIC | — | Xanh |
| Zingiber Officinale Root Extract / Ginger Root Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Cinnamomum Cassia Bark Extract | HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, ORAL CARE | — | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Capryloyl Salicylic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/7 | 3 · – | Vàng |
| Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine | 防晒剂 | 0 · – | Xanh |
| Disodium Ethylene Dicocamide PEG-15 Disulfate | SURFACTANT | 1 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Glyceryl Stearate Citrate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua/Water
- Dung môi, nền công thức; yêu cầu bảo quản, nước tinh khiết dễ nhiễm khuẩn.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Alcohol Denat
- Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diisopropyl Sebacate
- Ester độ nhớt thấp, điểm flash cao; khả năng trải tốt, cảm giác không dính dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Octocrylene
- Chất hấp thụ UV-B và chất ổn định quang; có giới hạn nồng độ, cần xem xét độc tính đối với san hô và khả năng gây dị ứng cho một số nhóm cụ thể.C · Nguồn chính thức
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Lọc UVA hiệu quả cao (Parsol MXX); cần chất ổn định và chất chắn UVB.C · Nguồn chính thức
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- C12-15 Alkyl Benzoate
- C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
- Amino acid surfactant; mild cleansing agent with conditioning benefits for hair and skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zea Mays Starch/Corn Starch
- Chưa phân tích
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- Poly C10-30 Alkyl Acrylate
- Synthetic thickener and emulsion stabilizer for gels or emulsions; generally inert to skin; watch residual monomers.B · Xác minh bên thứ ba
- Triethanolamine
- Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Behenyl Alcohol
- Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol •Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
- Chưa phân tích
- Drometrizole Trisiloxane
- UVB sunscreens agent; limited by EU, must be used within strict limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- N-Butyl Alcohol
- Solvent and denaturant used to dissolve other ingredientsB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Thermus Thermophillus Ferment
- Probiotic ferment with humectant properties; use as a low-level skin conditioning agentE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 | Laurate
- Chưa phân tích
- Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Cationic water-soluble polymer; stabilizer and conditioner, test compatibility with anionsB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Sanguisorba Officinalis Root Extract
- Astringent and soothing claims; used in toners/cleansers; monitor for plant protein allergies.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zingiber Officinale Root Extract / Ginger Root Extract
- Chưa phân tích
- Cinnamomum Cassia Bark Extract
- Cinnamon bark for hair and fragrance; some allergens require labeling; watch oral dosage.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Capryloyl Salicylic Acid
- Oil-soluble salicylic acid derivative for gentle pore unclogging; milder than BHA, suitable for daily acne care.B · Xác minh bên thứ ba
- Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
- UV absorber and light stabilizer; EU regulated, check max levels and formulation stabilityC · Nguồn chính thức
- Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Chemical UV filter for UVB protection; verify compatibility and stability with other UV filters in the formula.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium Ethylene Dicocamide PEG-15 Disulfate
- Gentle anionic surfactant for low-foam cleansers; less irritating than SLSE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Stearate Citrate
- Chất ổn định nhũ hóa và làm mềm ở 2–5%; mang lại kết cấu kem mềm, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt anion.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →