Murad慕拉得 Murad Vitamin C Serum Ingredients
Murad慕拉得 Murad Vitamin C Serum Ingredients lists 52 ingredients on its label, 52 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycolic Acid
- Glycerin
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Dimethicone
- Sodium Hydroxide
- HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
- Diisopropyl sebacate
- C13-16 isoparaffin
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Dimethyl isosorbide
- Ascorbic Acid
- Urea
- Yeast Amino Acids
- Trehalose
- Inositol
- Taurine
- Betaine
- Glutathione
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Cetearyl isononanoate
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Oleyl Alcohol
- Silica
- Hexylresorcinol
- Polysilicone-11
- Triheptanoin
- Polyisobutene
- Zanthoxylum Bungeanum Fruit Extract
- Verbascum thapsus
- Butylene Glycol
- Mica
- Hexylene Glycol
- Sodium Surfactin
- Xymenynic Acid
- Tocopheryl Acetate
- PEG-7 Trimethylolpropane Coconut Ether
- Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract
- Sorbitol
- Tin oxide
- Xanthan Gum
- t-Butyl alcohol
- Chlorella Vulgaris Extract
- Decyl Glucoside
- Gold
- Citric Acid
- Caprylyl Glycol
- Phenoxyethanol
- Ethylhexylglycerin
- Sodium Benzoate
- Potassium Sorbate
- Titanium Dioxide
Điểm nổi bật
Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa cồn
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- BUFFERING
- Glycolic AcidSodium Hydroxide
- DENATURANT
- Glycerin
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- ANTICAKING
- HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Diisopropyl sebacate
Thành phần khác
C13-16 isoparaffinPolyacrylate Crosspolymer-6Dimethyl isosorbideAscorbic AcidUreaYeast Amino AcidsTrehaloseInositolTaurineBetaineGlutathioneTetrahexyldecyl AscorbateCetearyl isononanoateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerOleyl AlcoholSilicaHexylresorcinolPolysilicone-11TriheptanoinPolyisobuteneZanthoxylum Bungeanum Fruit ExtractVerbascum thapsusButylene GlycolMicaHexylene GlycolSodium SurfactinXymenynic AcidTocopheryl AcetatePEG-7 Trimethylolpropane Coconut EtherTerminalia Ferdinandiana Fruit ExtractSorbitolTin oxideXanthan Gumt-Butyl alcoholChlorella Vulgaris ExtractDecyl GlucosideGoldCitric AcidCaprylyl GlycolPhenoxyethanolEthylhexylglycerinSodium BenzoatePotassium SorbateTitanium Dioxide
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycolic Acid | BUFFERING | 2 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer | ANTICAKING | 0 · – | Xanh |
| Diisopropyl sebacate | DƯỠNG DA - NHUẬN, LÀM MỀM, DƯỠNG DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| C13-16 isoparaffin | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylate Crosspolymer-6 | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Dimethyl isosorbide | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Ascorbic Acid | CHỐNG OXY HÓA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA | 2 · – | Xanh |
| Urea | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA | 1 · – | Red |
| Yeast Amino Acids | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Inositol | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Taurine | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Glutathione | REDUCING | 0 · – | Xanh |
| Tetrahexyldecyl Ascorbate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl isononanoate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Oleyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Hexylresorcinol | CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN | 1 · – | Xanh |
| Polysilicone-11 | NHUẬN DA, CHĂM SÓC DA, CHỐNG OXY HÓA | 0 · – | Xanh |
| Triheptanoin | VISCOSITY CONTROLLING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Zanthoxylum Bungeanum Fruit Extract | 增香剂,皮肤调理剂 | 2 · – | Xanh |
| Verbascum thapsus | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Sodium Surfactin | CLEANSING, SURFACTANT - EMULSIFYING, GEL FORMING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Xymenynic Acid | ĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| PEG-7 Trimethylolpropane Coconut Ether | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract | ANTIOXIDANT, BLEACHING | 0 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Tin oxide | Tẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| t-Butyl alcohol | Chất biến tính, dung môi, tạo hương | 2 · – | Xanh |
| Chlorella Vulgaris Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Gold | COLORANT, SLIP MODIFIER, SURFACE MODIFIER, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 IV/133 | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycolic Acid
- Axit glycolic dùng để bóc tế bào chết; cần đệm ở nồng độ >10%, tránh phối hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
- Hydrophobic wax for anti-caking; improves slip in powders and cushionsB · Xác minh bên thứ ba
- Diisopropyl sebacate
- Ester độ nhớt thấp, điểm flash cao; khả năng trải tốt, cảm giác không dính dầuB · Xác minh bên thứ ba
- C13-16 isoparaffin
- Lightweight isoparaffinic solvent for degreasing and texture adjustment; inert solvent, no inherent allergenicity, but may impact skin barrier with prolonged heavy use.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethyl isosorbide
- Dimethyl isosorbide làm dung môi và kiểm soát độ nhớt; độc tính thấp, sử dụng phổ biếnE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ascorbic Acid
- Vitamin C, chất chống oxy hóa mạnh yêu cầu môi trường axit để ổn định; dễ oxy hóa và đổi màu, cần bảo vệ khỏi ánh sáng và không khí, nồng độ 1-10%, L-ascorbic acid nguyên chất gây kích ứng nhiều hơn.B · Xác minh bên thứ ba
- Urea
- Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Yeast Amino Acids
- Yeast-derived soluble amino acid mix; potent humectant with small molecules for easy penetration, good for dry/damaged skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Inositol
- Chất giữ ẩm ở nồng độ 0,5–2%; làm dịu, dưỡng ẩm nhẹ, phù hợp với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Taurine
- Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glutathione
- Antioxidant and brightening agent; unstable, requires antioxidants and protection from light.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Dẫn chất Vitamin C ưa lipid, chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn VC, tan trong dầu, phải kết hợp với pha dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl isononanoate
- Blended ester emollient offering extensibility and lightness; non-comedogenic, good for oily to combo skinB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
- Oleyl Alcohol
- Oleic acid derivative acting as emulsifier, thickener, and perfume; mild and low comedogenic risk, often paired with oleic acid.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Hexylresorcinol
- Tyrosinase inhibitor for whitening; typical range 0.1-1.5%, potential irritation at high levels, control pH.C · Nguồn chính thức
- Polysilicone-11
- Polyme silicone phản ứng ở nồng độ 0,5-5%; mang lại cảm giác mượt, tạo màng, cần chất liên kết chéo siliconeC · Nguồn chính thức
- Triheptanoin
- Triheptanin; 0.5–5% oil phase; non-greasy emollient, low comedogenic, oxidation-resistant, suits light formulasB · Xác minh bên thứ ba
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Zanthoxylum Bungeanum Fruit Extract
- Zanthoxylum fruit extract with hydroxy-α-sanshool; provides numbing/cooling effects in oral or cooling products; mild irritant.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Verbascum thapsus
- Mullein plant extract with flavonoids; traditionally used for soothing and antioxidant effectsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Surfactin
- Biogenic surfactant with cleansing, emulsifying, and gel-forming properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xymenynic Acid
- Plant unsaturated fatty acid; moisturizing and repair, trace addition; prone to oxidation, store sealed and away from lightE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- PEG-7 Trimethylolpropane Coconut Ether
- PEG-containing non-ionic surfactant for emulsification and cleansing; monitor PEG contamination and sensitive skin compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract
- Terminalia ferdinandiana extract; traditional lightening agent; antioxidant for uneven skin tone.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Tin oxide
- Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- t-Butyl alcohol
- Fast-evaporating solvent; sharp odor and potential irritation at high levels, limit usageB · Xác minh bên thứ ba
- Chlorella Vulgaris Extract
- Algae extract for skin conditioning and antioxidant; typically 1-5%, monitor stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Gold
- Gold in nano or microparticle form, for coloring and slip; usage restricted by regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →