Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácKem đánh răng

Weltec ConCool Toothpaste Gel

Weltec Weltec ConCool Toothpaste Gel lists 15 ingredients on its label, 14 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Glycerol
  2. PEG-8
  3. Cồn
  4. Butylene Glycol
  5. Xylitol
  6. Xantham Gum
  7. Carrageenan
  8. Pentasodium triphosphate
  9. Chlorhexidine dihydrochloride
  10. Glycyrrhetinic acid
  11. Parfum
  12. Sodium Citrate
  13. PEG-2 hydrogenated castor oil
  14. Sucrose oleate
  15. Sodium bicarbonate

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Thành phần chính

保湿剂
GlycerolPEG-8
ANTIFOAMING
Cồn
HUMECTANT
Butylene Glycol
KHỐNG DỊP
Xylitol
增稠剂
Xantham Gum
增稠剂,胶凝剂
Carrageenan
BUFFERING
Pentasodium triphosphate

Thành phần khác

Chlorhexidine dihydrochlorideGlycyrrhetinic acidParfumSodium CitratePEG-2 hydrogenated castor oilSucrose oleateSodium bicarbonate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Glycerol保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
PEG-8保湿剂,溶剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
CồnKHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT1 · –Vàng
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
XylitolCHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM0 · –Xanh
Xantham Gum增稠剂, 稳定剂, 凝胶剂0 · –Xanh
Carrageenan增稠剂,胶凝剂0 · –Xanh
Pentasodium triphosphateBUFFERING, CHELATING1 · –Xanh
Chlorhexidine dihydrochlorideANTIMICROBIAL, ORAL CARE, PRESERVATIVE · 限制 V/421 · –Vàng
Glycyrrhetinic acidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
PEG-2 hydrogenated castor oilCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT1 · –Xanh
Sucrose oleateChưa phân tích
Sodium bicarbonateABRASIVE, BUFFERING, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Glycerol
Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-8
Dung môi hòa tan trong nước và chất giữ ẩm; hòa tan các chất tan trong dầu, gây dính nếu dùng quá liều.B · Xác minh bên thứ ba
Cồn
Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Xylitol
Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Xantham Gum
Natural thickener and stabilizer; gel former, watch compatibility with electrolytes to prevent clarification lossE · Suy luận của AI · cần xác minh
Carrageenan
Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Pentasodium triphosphate
Water-soluble chelator and pH adjuster; softens hard water and stabilizes formulation, mild irritation at high conc.B · Xác minh bên thứ ba
Chlorhexidine dihydrochloride
Chlorhexidine dihydrochloride, potent antimicrobial; resistance concerns, restricted to oral careB · Xác minh bên thứ ba
Glycyrrhetinic acid
Glycyrrhizic acid; anti-inflammatory; poor water solubility, needs solubilization.B · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-2 hydrogenated castor oil
PEG derivative, emulsifier; castor oil source, PEG potential allergen, strict QC needed.B · Xác minh bên thứ ba
Sucrose oleate
Chưa phân tích
Sodium bicarbonate
Sodium bicarbonate; buffer and deodorant; alkaline at high pH, potential irritation, control dosageB · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →