【 Colgate Sensitive Enamel Protect Toothpaste
【 Colgate Sensitive Enamel Protect Toothpaste lists 16 ingredients on its label, 16 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa sulfate
Thành phần chính
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc citrate
- BUFFERING
- Potassium Citrate
- ANTIPLAQUE
- Sodium monofluorophosphateSodium fluorideNước
- ORAL CARE
- Potassium nitrate
- ABRASIVE
- Hydrated silica
- HUMECTANT
- Sorbitol
Thành phần khác
GlycerinPolyethylene GlycolTetrasodium pyrophosphateSodium Lauryl SulfateSodium carboxymethyl celluloseSodium saccharinXanthan GumTitanium Dioxide
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Zinc citrate | ANTIMICROBIAL, ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/24 | 0 · – | Xanh |
| Potassium Citrate | BUFFERING, CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sodium monofluorophosphate | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/27 | 0 · – | Vàng |
| Sodium fluoride | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/31 | 3 · – | Vàng |
| Potassium nitrate | ORAL CARE, SOOTHING | 1 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Hydrated silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 1 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Polyethylene Glycol | HUMECTANT, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING | 1 · – | Xanh |
| Tetrasodium pyrophosphate | ANTICAKING, BUFFERING, CHELATING, ORAL CARE | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Sodium carboxymethyl cellulose | 增稠剂,悬浮剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium saccharin | FRAGRANCE, ORAL CARE, FLAVOURING | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Zinc citrate
- Zinc citrate; antimicrobial in oral care; restricted ingredient, verify compliance; safe at low levelsB · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Citrate
- Buffer and chelator; adjusts pH and stabilizes formulation, non-irritating, food-grade common.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium monofluorophosphate
- Antiplaque/caries agent in oral care; fluoride source restricted to oral products.C · Nguồn chính thức
- Sodium fluoride
- Fluoride for antiplaque/oral care; restrict to oral products and control concentrationC · Nguồn chính thức
- Potassium nitrate
- Oral care agent for whitening/desensitization; oxidizing, avoid reducing agents/phenols.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrated silica
- Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Polyethylene Glycol
- Polyethylene glycol (PEG), polyol solvent and humectant; different MW for different uses; may cause skin irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tetrasodium pyrophosphate
- Anticaking/chelating agent for oral care; water-soluble, check compatibility with cationic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium carboxymethyl cellulose
- Water-soluble thickener and susppending agent; adjust with electrolytesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium saccharin
- High-potency sweetener for oral care products to improve taste; well-tolerated at low levels, no known irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →