Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácKem đánh răng

Colgate Sensitive Enamel Protect Toothpaste

【 Colgate Sensitive Enamel Protect Toothpaste lists 16 ingredients on its label, 16 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Zinc citrate
  2. Potassium Citrate
  3. Sodium monofluorophosphate
  4. Sodium fluoride
  5. Potassium nitrate
  6. Nước
  7. Hydrated silica
  8. Sorbitol
  9. Glycerin
  10. Polyethylene Glycol
  11. Tetrasodium pyrophosphate
  12. Sodium Lauryl Sulfate
  13. Sodium carboxymethyl cellulose
  14. Sodium saccharin
  15. Xanthan Gum
  16. Titanium Dioxide

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa sulfate

Thành phần chính

CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Zinc citrate
BUFFERING
Potassium Citrate
ANTIPLAQUE
Sodium monofluorophosphateSodium fluorideNước
ORAL CARE
Potassium nitrate
ABRASIVE
Hydrated silica
HUMECTANT
Sorbitol

Thành phần khác

GlycerinPolyethylene GlycolTetrasodium pyrophosphateSodium Lauryl SulfateSodium carboxymethyl celluloseSodium saccharinXanthan GumTitanium Dioxide

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Zinc citrateANTIMICROBIAL, ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/240 · –Xanh
Potassium CitrateBUFFERING, CHELATING0 · –Xanh
Sodium monofluorophosphateANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/270 · –Vàng
Sodium fluorideANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/313 · –Vàng
Potassium nitrateORAL CARE, SOOTHING1 · –Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Hydrated silicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Polyethylene GlycolHUMECTANT, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
Tetrasodium pyrophosphateANTICAKING, BUFFERING, CHELATING, ORAL CARE0 · –Xanh
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Sodium carboxymethyl cellulose增稠剂,悬浮剂0 · –Xanh
Sodium saccharinFRAGRANCE, ORAL CARE, FLAVOURING0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Zinc citrate
Zinc citrate; antimicrobial in oral care; restricted ingredient, verify compliance; safe at low levelsB · Xác minh bên thứ ba
Potassium Citrate
Buffer and chelator; adjusts pH and stabilizes formulation, non-irritating, food-grade common.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium monofluorophosphate
Antiplaque/caries agent in oral care; fluoride source restricted to oral products.C · Nguồn chính thức
Sodium fluoride
Fluoride for antiplaque/oral care; restrict to oral products and control concentrationC · Nguồn chính thức
Potassium nitrate
Oral care agent for whitening/desensitization; oxidizing, avoid reducing agents/phenols.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrated silica
Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Polyethylene Glycol
Polyethylene glycol (PEG), polyol solvent and humectant; different MW for different uses; may cause skin irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tetrasodium pyrophosphate
Anticaking/chelating agent for oral care; water-soluble, check compatibility with cationic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium carboxymethyl cellulose
Water-soluble thickener and susppending agent; adjust with electrolytesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium saccharin
High-potency sweetener for oral care products to improve taste; well-tolerated at low levels, no known irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →