L'OREAL Age Perfect 45+ Night Cream (Russian Version) Ingredients
L'OREAL L'OREAL Age Perfect 45+ Night Cream (Russian Version) Ingredients lists 47 ingredients on its label, 47 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Glycerin
- Dimethicone
- Hydrogenated polyisobutene
- Cetyl Alcohol
- Glyceryl Stearate
- Aluminum starch octenylsuccinate
- PEG-40 Stearate
- Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
- Shorea Robusta Seed Butter
- Paraffinum Liquidum
- Paraffin
- Stearic Acid
- Stearyl Alcohol
- Cera microcristallina
- Sorbitan Oleate
- Sorbitan tristearate
- Glycine soja Protein
- Triethanolamine
- Isohexadecane
- Sodium cocoyl glutamate
- Myristic acid
- Myristyl alcohol
- Palmitic Acid
- Hydrolyzed soy protein
- Caprylyl Glycol
- Acetyl Trifluoromethylphenyl valylglycine
- Pentylene Glycol
- Yeast Extract
- Ethylhexylglycerin
- Polysorbate 80
- Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
- BHT
- Retinyl Palmitate
- Tocopherol
- Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Potassium Sorbate
- Sodium Benzoate
- Phenoxyethanol
- Linalool
- Geraniol
- Alpha-isomethyl ionone
- Limonene
- Citral
- Citronellol
- Benzyl Alcohol
- Parfum
Điểm nổi bật
Không chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa PEGChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa parabenChứa tinh dầuChứa cồn
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DENATURANT
- Glycerin
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Hydrogenated polyisobuteneCetyl AlcoholGlyceryl Stearate
- ABSORBENT
- Aluminum starch octenylsuccinate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- PEG-40 Stearate
Thành phần khác
Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)Shorea Robusta Seed ButterParaffinum LiquidumParaffinStearic AcidStearyl AlcoholCera microcristallinaSorbitan OleateSorbitan tristearateGlycine soja ProteinTriethanolamineIsohexadecaneSodium cocoyl glutamateMyristic acidMyristyl alcoholPalmitic AcidHydrolyzed soy proteinCaprylyl GlycolAcetyl Trifluoromethylphenyl valylglycinePentylene GlycolYeast ExtractEthylhexylglycerinPolysorbate 80Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymerBHTRetinyl PalmitateTocopherolPentaerythrityl Tetra-di-t-butyl HydroxyhydrocinnamatePotassium SorbateSodium BenzoatePhenoxyethanolLinaloolGeraniolAlpha-isomethyl iononeLimoneneCitralCitronellolBenzyl AlcoholParfum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Hydrogenated polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Aluminum starch octenylsuccinate | HẤP THỤ, CHỐNG DỮN, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHÔT | 0 · – | Xanh |
| PEG-40 Stearate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca) | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Shorea Robusta Seed Butter | 皮肤调理剂, 封闭剂 | 0 · – | Xanh |
| Paraffinum Liquidum | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN PROTECTING, SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Paraffin | SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Stearyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · 2 | Xanh |
| Cera microcristallina | LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Oleate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan tristearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Glycine soja Protein | Chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, chăm sóc da | — | Xanh |
| Triethanolamine | BUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 2 · 2 | Vàng |
| Isohexadecane | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Sodium cocoyl glutamate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Myristic acid | Tạo hương, tạo mùi, tạo độ trong, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Myristyl alcohol | Dưỡng da - Làm mềm, Ổn định nhũ tương, Chất hoạt động bề mặt - Tăng bọt, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Palmitic Acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed soy protein | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Trifluoromethylphenyl valylglycine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Yeast Extract | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Polysorbate 80 | KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/66 | 0 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Retinyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/376 | 1 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Alpha-isomethyl ionone | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/90 | 0 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Aluminum starch octenylsuccinate
- Tinh bột biến đổi hấp thụ ở mức 1–10%; dành cho sản phẩm dạng bột, hấp thụ dầu mà không gây cảm giác nặng nềB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40 Stearate
- Water-soluble emulsifier for O/W; mild cleansing, high levels may be comedogenic, caution for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Dầu nhân mơ (Prunus Armeniaca)
- Dầu thực vật dùng để làm mềm và dưỡng ẩm; chứa protein có thể gây kích ứng, cần thận trọng khi sử dụng trên da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Shorea Robusta Seed Butter
- Shorea Robusta seed butter, rare occlusive emollient; control unrefined impurities, higher comedogenic risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Paraffinum Liquidum
- Mineral oil occlusive; high moisture retention but heavy feel, moderate comedogenicity, caution for acne-prone skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Paraffin
- Sáp paraffin để kiểm soát độ bịt kín/độ nhớt; trơ/an toàn, có thể ảnh hưởng đến khả năng thoáng khíB · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Stearyl Alcohol
- Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Cera microcristallina
- Mineral-derived microcrystalline wax, potent occlusive moisturizer; 1-3% significantly extends hydration, heavy texture.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitan Oleate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ dầu trong nước; chiết xuất từ thực vật, cần kiểm tra tính ổn định oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan tristearate
- Non-ionic emulsifier for lotions; pairs with water-soluble surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine soja Protein
- Soy-based emulsifier and conditioner; improves feel and hair shine, contains allergenic soy proteinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Triethanolamine
- Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Isohexadecane
- Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium cocoyl glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amino acid, làm sạch dịu nhẹ; bọt dày, có thể cay mắt, tương thích tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Myristic acid
- Axit béo bão hòa, nguyên liệu xà phòng hóa; không tan riêng lẻ, kết hợp với axit stearic.B · Xác minh bên thứ ba
- Myristyl alcohol
- Long-chain fatty alcohol for emulsion stability and conditioning; slippery feel, low sensitization, common in creams.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitic Acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed soy protein
- Protein đậu nành thủy phân để dưỡng ẩm và chống tĩnh điện; đậu nành là chất gây dị ứng phổ biến cần ghi nhãn, độ gây mụn thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Acetyl Trifluoromethylphenyl valylglycine
- Peptide active for collagen support; requires aqueous stability, use cold-processE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Yeast Extract
- Chiết xuất men dùng cho chăm sóc và bảo vệ da; phổ biến, nguy cơ dị ứng thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Polysorbate 80
- Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
- Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
- Polyacrylamide-based thickener with strong emulsion stabilizing power; strict control of residual monomer levels is required.B · Xác minh bên thứ ba
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Retinyl Palmitate
- Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Chất chống oxy hóa tan trong lipid hiệu quả cao ngăn dầu ôi; lượng dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, đảm bảo phân bố đều, tránh oxy hóa do xúc tác kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Alpha-isomethyl ionone
- Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →