Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácSữa rửa mặt

丁家宜美白洗面奶 Tjoy Whitening Facial Cleanser

丁家宜美白洗面奶 Tjoy Whitening Facial Cleanser lists 41 ingredients on its label, 37 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Glycerol
  3. Huile Minerale
  4. Cetearyl Alcohol
  5. Butyl Stearate
  6. or Stearic Acid
  7. SLES
  8. Isopropyl Palmitate
  9. Glyceryl distearate
  10. Glyceryl Stearate
  11. Potassium Laureth Phosphate
  12. Sodium Hyaluronate
  13. Nicotinamide
  14. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  15. 3-o-ethyl ascorbic acid
  16. Prunus Persica Flower Extract
  17. Ascorbyl Palmitate
  18. Tocopheryl Acetate
  19. Hydrolyzed silk protein
  20. Lactose
  21. Cellulose
  22. Hydroxypropyl methylcellulose
  23. Jojoba esters
  24. Butylene Glycol
  25. Propylene Glycol
  26. PEG-40
  27. Hydrogenated Castor Oil
  28. Glucose
  29. Trideceth-9
  30. Lactic Acid
  31. or Yogurt
  32. Caramel
  33. Cyclodextrin
  34. Silica
  35. Hydroxide nhôm
  36. Pentylene Glycol
  37. CI77891
  38. CI 77492
  39. Parfum
  40. Phenoxyethanol
  41. MIT

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
保湿剂
Glycerol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
EMOLLENT
Butyl Stearate
BINDING
Isopropyl Palmitate
ANTISTATIC
Glyceryl distearate
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Potassium Laureth Phosphate

Thành phần khác

Huile Mineraleor Stearic AcidSLESSodium HyaluronateNicotinamideGlycyrrhiza Glabra Root Extract3-o-ethyl ascorbic acidPrunus Persica Flower ExtractAscorbyl PalmitateTocopheryl AcetateHydrolyzed silk proteinLactoseCelluloseHydroxypropyl methylcelluloseJojoba estersButylene GlycolPropylene GlycolPEG-40Hydrogenated Castor OilGlucoseTrideceth-9Lactic Acidor YogurtCaramelCyclodextrinSilicaHydroxide nhômPentylene GlycolCI77891CI 77492ParfumPhenoxyethanolMIT

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Glycerol保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
Huile MineraleChưa phân tích
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Butyl StearateEMOLLENT, THICKENING0 · –Xanh
or Stearic AcidChưa phân tích
SLESChưa phân tích
Isopropyl PalmitateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING0 · 5Xanh
Glyceryl distearateANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Potassium Laureth PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
NicotinamideSKIN CONDITIONING, ANTIACNE, ANTIOXIDANT1 · –Xanh
Glycyrrhiza Glabra Root ExtractTẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hươngXanh
3-o-ethyl ascorbic acidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Prunus Persica Flower ExtractDưỡng ẩm, điều hòa da0 · –Xanh
Ascorbyl PalmitateCHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆUXanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Hydrolyzed silk protein保湿剂,肤调理剂0 · –Xanh
LactoseDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
CelluloseABSORBENT, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydroxypropyl methylcelluloseKHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
Jojoba estersCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
PEG-40HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Hydrogenated Castor OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÁ, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
GlucoseHUMECTANT0 · –Xanh
Trideceth-9CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT1 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
or YogurtChưa phân tích
CaramelCOLORANT, FRAGRANCE · 限制 IV/146Vàng
CyclodextrinABSORBENT, CHELATING0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydroxide nhômChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
CI77891COLORANT0 · –Xanh
CI 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
MITPRESERVATIVE5 · –Red

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerol
Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Huile Minerale
Chưa phân tích
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Butyl Stearate
Ester emollient offering a light, non-greasy feel and viscosity control; good penetration; suitable for all skin types; low irritancyB · Xác minh bên thứ ba
or Stearic Acid
Chưa phân tích
SLES
Chưa phân tích
Isopropyl Palmitate
Isopropyl palmitate cho cảm giác khô; dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóa, độ nhớt thấpB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl distearate
Glyceride emollient/anti-static; oil-soluble, enhances emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Potassium Laureth Phosphate
Mild surfactant for cleansing and emulsification; lower irritation than sulfates, sensitive-skin friendly.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Nicotinamide
Vitamin B3 derivative at 2–5%; regulates sebum, strengthens barrier, fades pigmentation, high levels may cause redness or stingingC · Nguồn chính thức
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
3-o-ethyl ascorbic acid
Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước; ổn định hơn axit ascorbic, nhạy cảm với kim loại và kiềm.C · Nguồn chính thức
Prunus Persica Flower Extract
Moisturizing and conditioning; floral extract is gentle, offers antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ascorbyl Palmitate
Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Hydrolyzed silk protein
Low-molecular-weight moisturizing agent for softness; animal-derived, check for allergen sensitivityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactose
Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
Cellulose
Chất làm đặc có nguồn gốc thực vật ở nồng độ 0,1–1%; cần hydrat hóa đầy đủ, kém tương thích với cationB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyl methylcellulose
Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Jojoba esters
Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-40
Medium MW PEG for hydration and viscosity control; used in various formats with moderate feelC · Nguồn chính thức
Hydrogenated Castor Oil
Dầu castor hydro hóa dùng làm chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm sạch nhẹ; đảm bảo độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Trideceth-9
Non-ionic emulsifier for O/W; lower irritation than anionics, often boosted, 1-5%B · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
or Yogurt
Chưa phân tích
Caramel
Chất tạo màu cho tông nâu; một số quy trình liên quan đến sulfit, kiểm tra thông số kỹ thuật.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cyclodextrin
Cyclodextrin; used as a stabilizer or solubilizer to improve solubility of active ingredients and fragrancesB · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Hydroxide nhôm
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
CI77891
White inorganic pigment, CI 77891; used for coloring and physical UV protection; nano form may raise concernsE · Suy luận của AI · cần xác minh
CI 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
MIT
Potent preservative, ≤0.05%; EU-26 allergen, high sensitisation risk, banned in leave-on productsE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →