丁家宜美白洗面奶 Tjoy Whitening Facial Cleanser
丁家宜美白洗面奶 Tjoy Whitening Facial Cleanser lists 41 ingredients on its label, 37 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Glycerol
- Huile Minerale
- Cetearyl Alcohol
- Butyl Stearate
- or Stearic Acid
- SLES
- Isopropyl Palmitate
- Glyceryl distearate
- Glyceryl Stearate
- Potassium Laureth Phosphate
- Sodium Hyaluronate
- Nicotinamide
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- 3-o-ethyl ascorbic acid
- Prunus Persica Flower Extract
- Ascorbyl Palmitate
- Tocopheryl Acetate
- Hydrolyzed silk protein
- Lactose
- Cellulose
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Jojoba esters
- Butylene Glycol
- Propylene Glycol
- PEG-40
- Hydrogenated Castor Oil
- Glucose
- Trideceth-9
- Lactic Acid
- or Yogurt
- Caramel
- Cyclodextrin
- Silica
- Hydroxide nhôm
- Pentylene Glycol
- CI77891
- CI 77492
- Parfum
- Phenoxyethanol
- MIT
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- 保湿剂
- Glycerol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
- EMOLLENT
- Butyl Stearate
- BINDING
- Isopropyl Palmitate
- ANTISTATIC
- Glyceryl distearate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Potassium Laureth Phosphate
Thành phần khác
Huile Mineraleor Stearic AcidSLESSodium HyaluronateNicotinamideGlycyrrhiza Glabra Root Extract3-o-ethyl ascorbic acidPrunus Persica Flower ExtractAscorbyl PalmitateTocopheryl AcetateHydrolyzed silk proteinLactoseCelluloseHydroxypropyl methylcelluloseJojoba estersButylene GlycolPropylene GlycolPEG-40Hydrogenated Castor OilGlucoseTrideceth-9Lactic Acidor YogurtCaramelCyclodextrinSilicaHydroxide nhômPentylene GlycolCI77891CI 77492ParfumPhenoxyethanolMIT
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Glycerol | 保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Huile Minerale | Chưa phân tích | — | — |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Butyl Stearate | EMOLLENT, THICKENING | 0 · – | Xanh |
| or Stearic Acid | Chưa phân tích | — | — |
| SLES | Chưa phân tích | — | — |
| Isopropyl Palmitate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 5 | Xanh |
| Glyceryl distearate | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Potassium Laureth Phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Nicotinamide | SKIN CONDITIONING, ANTIACNE, ANTIOXIDANT | 1 · – | Xanh |
| Glycyrrhiza Glabra Root Extract | Tẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hương | — | Xanh |
| 3-o-ethyl ascorbic acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Prunus Persica Flower Extract | Dưỡng ẩm, điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Hydrolyzed silk protein | 保湿剂,肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Lactose | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Cellulose | ABSORBENT, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl methylcellulose | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Jojoba esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| PEG-40 | HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY_INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Castor Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÁ, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Trideceth-9 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| or Yogurt | Chưa phân tích | — | — |
| Caramel | COLORANT, FRAGRANCE · 限制 IV/146 | — | Vàng |
| Cyclodextrin | ABSORBENT, CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Hydroxide nhôm | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| CI77891 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| CI 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| MIT | PRESERVATIVE | 5 · – | Red |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerol
- Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Huile Minerale
- Chưa phân tích
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Butyl Stearate
- Ester emollient offering a light, non-greasy feel and viscosity control; good penetration; suitable for all skin types; low irritancyB · Xác minh bên thứ ba
- or Stearic Acid
- Chưa phân tích
- SLES
- Chưa phân tích
- Isopropyl Palmitate
- Isopropyl palmitate cho cảm giác khô; dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóa, độ nhớt thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl distearate
- Glyceride emollient/anti-static; oil-soluble, enhances emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Potassium Laureth Phosphate
- Mild surfactant for cleansing and emulsification; lower irritation than sulfates, sensitive-skin friendly.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Nicotinamide
- Vitamin B3 derivative at 2–5%; regulates sebum, strengthens barrier, fades pigmentation, high levels may cause redness or stingingC · Nguồn chính thức
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
- 3-o-ethyl ascorbic acid
- Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước; ổn định hơn axit ascorbic, nhạy cảm với kim loại và kiềm.C · Nguồn chính thức
- Prunus Persica Flower Extract
- Moisturizing and conditioning; floral extract is gentle, offers antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed silk protein
- Low-molecular-weight moisturizing agent for softness; animal-derived, check for allergen sensitivityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactose
- Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Cellulose
- Chất làm đặc có nguồn gốc thực vật ở nồng độ 0,1–1%; cần hydrat hóa đầy đủ, kém tương thích với cationB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Jojoba esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40
- Medium MW PEG for hydration and viscosity control; used in various formats with moderate feelC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Castor Oil
- Dầu castor hydro hóa dùng làm chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm sạch nhẹ; đảm bảo độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Trideceth-9
- Non-ionic emulsifier for O/W; lower irritation than anionics, often boosted, 1-5%B · Xác minh bên thứ ba
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- or Yogurt
- Chưa phân tích
- Caramel
- Chất tạo màu cho tông nâu; một số quy trình liên quan đến sulfit, kiểm tra thông số kỹ thuật.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclodextrin
- Cyclodextrin; used as a stabilizer or solubilizer to improve solubility of active ingredients and fragrancesB · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Hydroxide nhôm
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- CI77891
- White inorganic pigment, CI 77891; used for coloring and physical UV protection; nano form may raise concernsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- MIT
- Potent preservative, ≤0.05%; EU-26 allergen, high sensitisation risk, banned in leave-on productsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →