Eucerin Sun Fluid Pigment Control SPF 50+
Eucerin Eucerin Sun Fluid Pigment Control SPF 50+ lists 32 ingredients on its label, 32 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Alcohol Denat
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Ethylhexyl salicylate
- Butylene glycol dicaprylate/dicaprate
- Ethylhexyl Triazone
- Bis-ethylhexyloxyphenol methoxyphenyl triazine
- Homosalate
- Octocrylene
- C12-15 alkyl benzoate
- Cetearyl Alcohol
- Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- Tapioca starch
- Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol
- Glycyrrhetinic acid
- Glycyrrhiza Inflata Root Extract
- Glycerin
- Tocopherol
- Glucosylrutin
- Isoquercitrin
- Chondrus Crispus Extract
- Xanthan Gum
- Sodium stearoyl glutamate
- Glyceryl Stearate
- Carbomer
- Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer
- Sodium chloride
- Dimethicone
- Trisodium EDTA
- Sodium Hydroxide
- Phenoxyethanol
- Parfum
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa siliconeChứa hương liệu
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- 溶剂
- Alcohol Denat
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Butyl MethoxydibenzoylmethaneEthylhexyl salicylateEthylhexyl Triazone
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Butylene glycol dicaprylate/dicaprate
- Điều hòa tóc
- Bis-ethylhexyloxyphenol methoxyphenyl triazine
- FRAGRANCE
- Homosalate
Thành phần khác
OctocryleneC12-15 alkyl benzoateCetearyl AlcoholPhenylbenzimidazole Sulfonic AcidTapioca starchIsobutylamido Thiazolyl ResorcinolGlycyrrhetinic acidGlycyrrhiza Inflata Root ExtractGlycerinTocopherolGlucosylrutinIsoquercitrinChondrus Crispus ExtractXanthan GumSodium stearoyl glutamateGlyceryl StearateCarbomerAcrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymerSodium chlorideDimethiconeTrisodium EDTASodium HydroxidePhenoxyethanolParfum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Alcohol Denat | 溶剂,皮肤调理剂 | 1 · – | Vàng |
| Butyl Methoxydibenzoylmethane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/8 | 0 · – | Vàng |
| Ethylhexyl salicylate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/20 | 0 · – | Vàng |
| Butylene glycol dicaprylate/dicaprate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| Bis-ethylhexyloxyphenol methoxyphenyl triazine | HAIR CONDITIONING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/25 | 0 · – | Vàng |
| Homosalate | FRAGRANCE, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/3 | 0 · – | Vàng |
| Octocrylene | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/10 | 1 · – | Vàng |
| C12-15 alkyl benzoate | KHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/6 | 0 · – | Vàng |
| Tapioca starch | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol | SKIN CONDITIONING, WHITENING | 1 · – | Xanh |
| Glycyrrhetinic acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycyrrhiza Inflata Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Glucosylrutin | ANTIOXIDANT | 3 · – | Xanh |
| Isoquercitrin | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Chondrus Crispus Extract | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium stearoyl glutamate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Trisodium EDTA | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Alcohol Denat
- Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Lọc UVA hiệu quả cao (Parsol MXX); cần chất ổn định và chất chắn UVB.C · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl salicylate
- Ethylhexyl salicylate, chất hấp thụ UVB; dễ bay hơi, cần kết hợp với chất lọc UVA để phổ rộng.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene glycol dicaprylate/dicaprate
- Light diester emollient, light and non-greasy; often used as solvent; oxidizes easily, needs antioxidants.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- Bis-ethylhexyloxyphenol methoxyphenyl triazine
- Chất hấp thụ UV-B, ổn định quang; độ tinh khiết cao và sinh tích tụ thấp, kiểm tra tạp chất.C · Nguồn chính thức
- Homosalate
- Chất chống nắng UVB, thường kết hợp với các chất khác; ổn định nhưng có khả năng di chuyển; đảm bảo tuân thủ quy định.C · Nguồn chính thức
- Octocrylene
- Chất hấp thụ UV-B và chất ổn định quang; có giới hạn nồng độ, cần xem xét độc tính đối với san hô và khả năng gây dị ứng cho một số nhóm cụ thể.C · Nguồn chính thức
- C12-15 alkyl benzoate
- C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- UV absorber and light stabilizer; compliant use required, common in sunscreensC · Nguồn chính thức
- Tapioca starch
- Tinh bột sắn; chất đặc hóa bột/hấp thụ dầu; trơ, nguy cơ gây mụn nhẹ ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol
- Resorcinol derivative (SymWhite 377) inhibiting tyrosinase activity; 0.1-0.5% use, gentle whitening agentC · Nguồn chính thức
- Glycyrrhetinic acid
- Glycyrrhizic acid; anti-inflammatory; poor water solubility, needs solubilization.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycyrrhiza Inflata Root Extract
- Glycyrrhiza inflata extract; soothes and anti-irritates. Use at 0.1-1%; monitor glycyrrhizin levels.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Glucosylrutin
- Rutin glucoside form, antioxidant with improved water solubility, low irritation for brightening formulasC · Nguồn chính thức
- Isoquercitrin
- Natural flavonoid antioxidant for skin brightening; plant-derived, monitor stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chondrus Crispus Extract
- Carrageenan dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; gốc rong biển, nhạy cảm với pHB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Sodium stearoyl glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium EDTA
- Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →