SHISEIDO Wrinkle Resist24 Emulsion Rich
SHISEIDO SHISEIDO Wrinkle Resist24 Emulsion Rich lists 46 ingredients on its label, 45 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Dipropylene glycol
- Glycerin
- Dimethicone
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- Petrolatum
- Triethylhexanoin
- PEG/PPG-14/7 dimethyl ether
- Hydrogenated Polydecene
- PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE
- Diisostearyl malate
- Potassium methoxysalicylate
- PEG-5 Glyceryl Stearate
- Maltitol
- Behenyl Alcohol
- Phenoxyethanol
- Potassium Hydroxide
- Trisodium EDTA
- PEG/PPG-17/4 DIMETHYL ETHER
- Tocopheryl Acetate
- Phytosteryl macadamiate
- Sodium Citrate
- Xanthan Gum
- Fragance
- Cồn
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Sodium Metabisulfite
- Linalool
- Limonene
- Iron Oxides (CI 77491
- CI 77492
- CI 77499)
- Angelica Acutiloba Root Extract
- Olea Europaea Leaf Extract
- Citronellol
- Hexyl Cinnamal
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Iron Oxides
- Tocopherol
- Bupleurum Falcatum Root Extract
- Royal Jelly Extract
- Thymus Serpillum Extract
- Paeonia Suffruticosa Root Extract
- Panax Ginseng Root Extract
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa hương liệuChứa PEGChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vật
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- FRAGRANCE
- Dipropylene glycol
- DENATURANT
- Glycerin
- ANTIFOAMING
- DimethiconeDiphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- ANTISTATIC
- Petrolatum
- Điều hòa tóc
- Triethylhexanoin
- CHĂM SÓC DA
- PEG/PPG-14/7 dimethyl ether
Thành phần khác
Hydrogenated PolydecenePEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATEDiisostearyl malatePotassium methoxysalicylatePEG-5 Glyceryl StearateMaltitolBehenyl AlcoholPhenoxyethanolPotassium HydroxideTrisodium EDTAPEG/PPG-17/4 DIMETHYL ETHERTocopheryl AcetatePhytosteryl macadamiateSodium CitrateXanthan GumFraganceCồnDipotassium GlycyrrhizatePhytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl GlutamateSodium MetabisulfiteLinaloolLimoneneIron Oxides (CI 77491CI 77492CI 77499)Angelica Acutiloba Root ExtractOlea Europaea Leaf ExtractCitronellolHexyl CinnamalSodium Acetylated HyaluronateCamellia Sinensis Leaf ExtractIron OxidesTocopherolBupleurum Falcatum Root ExtractRoyal Jelly ExtractThymus Serpillum ExtractPaeonia Suffruticosa Root ExtractPanax Ginseng Root Extract
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Dipropylene glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone | CHỐNG BỌNG, DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Petrolatum | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT · 限制 II/904 (except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen) | 0 · 5 | Vàng |
| Triethylhexanoin | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| PEG/PPG-14/7 dimethyl ether | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Polydecene | TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM | 0 · – | Xanh |
| PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Diisostearyl malate | CHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa | 0 · – | Xanh |
| Potassium methoxysalicylate | ANTIOXIDANT, CHELATING, PRESERVATIVE | 0 · – | Xanh |
| PEG-5 Glyceryl Stearate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Maltitol | HUMECTANT, FRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Behenyl Alcohol | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Trisodium EDTA | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| PEG/PPG-17/4 DIMETHYL ETHER | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Phytosteryl macadamiate | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Fragance | Chưa phân tích | — | — |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Metabisulfite | ANTIOXIDANT, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/9 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Iron Oxides (CI 77491 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| CI 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| CI 77499) | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Angelica Acutiloba Root Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Olea Europaea Leaf Extract | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Sodium Acetylated Hyaluronate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Bupleurum Falcatum Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Royal Jelly Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Thymus Serpillum Extract | 收敛剂,抗菌剂 | 2 · – | Xanh |
| Paeonia Suffruticosa Root Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Panax Ginseng Root Extract | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DA | — | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dipropylene glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- Phenyl trimethicone for anti-foaming and slip; silicone-based, silky feelB · Xác minh bên thứ ba
- Petrolatum
- Dầu khoáng có tính che phủ và chống tĩnh điện; yêu cầu lịch sử tinh chế đầy đủ để đảm bảo không có chất gây ung thư tiềm ẩn.C · Nguồn chính thức
- Triethylhexanoin
- Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-14/7 dimethyl ether
- Solvent and skin conditioning agent improving texture; contains PEG structure for solubilizationB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polydecene
- Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-60 GLYCERYL ISOSTEARATE
- Non-ionic solubilizer/emulsifier; high HLB, often paired with anionics, may increase penetration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diisostearyl malate
- Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium methoxysalicylate
- Potassium methoxysalicylate, water-soluble antioxidant and chelator; used in aqueous phases to protect actives, 0.1–0.5% typical, avoid in high-pH long-term storageE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-5 Glyceryl Stearate
- Non-ionic emulsifier for O/W systems; contains PEG, check compatibility with ionic surfactantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Maltitol
- Sugar alcohol humectant and emollient; tacky at high levels, limit load.B · Xác minh bên thứ ba
- Behenyl Alcohol
- Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium EDTA
- Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-17/4 DIMETHYL ETHER
- PEG/PPG polymer humectant; high levels may cause tackiness, balance with other agentsB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Phytosteryl macadamiate
- Phytosteryl macadamiate for hair and skin care; good occlusionB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Fragance
- Chưa phân tích
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Phytosterol blend để điều kiện da; nhẹ nhàng, sửa chữa rào cản, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Metabisulfite
- Chống oxy hóa/bảo quản ở mức 0,05–0,2%; gây kích ứng cho da nhạy cảm, tránh dùng cùng chất oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides (CI 77491
- Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 77499)
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Angelica Acutiloba Root Extract
- Herbal extract with flavonoids; skin conditioning agent, low photosensitization risk, potential irritation at high concentrations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Olea Europaea Leaf Extract
- Olive leaf extract with hydroxytyrosol; antioxidant and polyphenolic; mild fragrance and skin conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- HA acetylated; được biến tính để tăng tính kỵ nước, cải thiện khả năng thẩm thấu và cảm giác không dính so với HA tiêu chuẩn.B · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Bupleurum Falcatum Root Extract
- Arctic licorice root extract used for skin conditioning; a traditional botanical, monitor for potential plant sensitization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Royal Jelly Extract
- Royal jelly extract for skin conditioning; contains animal proteins, contraindicated for bee allergiesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Thymus Serpillum Extract
- Thymus serpyllum extract, contains active ingredients such as thymol, used as antibacterial and astringent agent; strong irritancy at high concentrations, dosage needs to be controlled.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Paeonia Suffruticosa Root Extract
- Paeonia root extract, skin protecting agent with antioxidants to defend against environmental damageB · Xác minh bên thứ ba
- Panax Ginseng Root Extract
- Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →