medicube Zero Pore Pad
medicube Medicube Zero Pore Pad lists 53 ingredients on its label, 53 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Methylpropanediol
- Methylpropanediol
- Tromethamine
- Lactic Acid
- Ethanol
- 1,2-Hexanediol
- Butylene Glycol
- Glycerin
- Oenothera Biennis Flower Extract
- Pinus Palustris Leaf Extract
- Ulmus Davidiana Root Extract
- Pueraria Lobata Root Extract
- Salicylic Acid
- Vitis Vinifera Fruit Extract
- Citrus Aurantifolia Fruit Extract
- Citrus Limon Fruit Extract
- Malus Domestica Fruit Extract
- Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract
- Centella Asiatica Extract
- Salix Alba Bark Extract
- Origanum Vulgare Leaf Extract
- Chamaecyparis Obtusa Leaf Extract
- Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
- Cinnamomum Cassia Bark Extract
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- Portulaca Oleracea Extract
- Sodium Hyaluronate
- Betaine Salicylate
- Citrus Limon Peel Oil
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Eucalyptus Globulus Leaf Oil
- Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
- Lavandula Angustifolia Oil
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Citrus Grandis Peel Oil
- Betaine
- Allantoin
- Trehalose
- Glycereth-26
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Polyglyceryl-10 Myristate
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Disodium EDTA
- Ethyl Hexanediol
- Ethylhexylglycerin
- Citral
- Isoeugenol
- Cinnamal
- Geraniol
- Linalool
- Citronellol
- Limonene
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEG
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- SOLVENT
- MethylpropanediolMethylpropanediol
- BUFFERING
- TromethamineLactic Acid
- 溶剂
- Ethanol
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-Hexanediol
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
Thành phần khác
GlycerinOenothera Biennis Flower ExtractPinus Palustris Leaf ExtractUlmus Davidiana Root ExtractPueraria Lobata Root ExtractSalicylic AcidVitis Vinifera Fruit ExtractCitrus Aurantifolia Fruit ExtractCitrus Limon Fruit ExtractMalus Domestica Fruit ExtractCitrus Aurantium Dulcis Fruit ExtractCentella Asiatica ExtractSalix Alba Bark ExtractOriganum Vulgare Leaf ExtractChamaecyparis Obtusa Leaf ExtractLactobacillus/Soybean Ferment ExtractCinnamomum Cassia Bark ExtractScutellaria Baicalensis Root ExtractPortulaca Oleracea ExtractSodium HyaluronateBetaine SalicylateCitrus Limon Peel OilCitrus Aurantium Bergamia Fruit OilEucalyptus Globulus Leaf OilDầu từ lá Rosmarinus OfficinalisLavandula Angustifolia OilCitrus Aurantium Dulcis Peel OilCitrus Grandis Peel OilBetaineAllantoinTrehaloseGlycereth-26Polyglyceryl-10 LauratePolyglyceryl-10 MyristateAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerDisodium EDTAEthyl HexanediolEthylhexylglycerinCitralIsoeugenolCinnamalGeraniolLinaloolCitronellolLimonene
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Ethanol | 溶剂,渗透促进剂 | 3 · – | Red |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Oenothera Biennis Flower Extract | ASTRINGENT | 0 · – | Xanh |
| Pinus Palustris Leaf Extract | TONIC · 限制 III/112 | 2 · – | Xanh |
| Ulmus Davidiana Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pueraria Lobata Root Extract | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Vitis Vinifera Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Citrus Aurantifolia Fruit Extract | SKIN CONDITIONING · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Citrus Limon Fruit Extract | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Malus Domestica Fruit Extract | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Salix Alba Bark Extract | ASTRINGENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SOOTHING, TONIC | 2 · – | Xanh |
| Origanum Vulgare Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 2 · – | Xanh |
| Chamaecyparis Obtusa Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus/Soybean Ferment Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cinnamomum Cassia Bark Extract | HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, ORAL CARE | — | Xanh |
| Scutellaria Baicalensis Root Extract | KHOÁC SẮT, DÜM ẨM, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Portulaca Oleracea Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Betaine Salicylate | ANTIMICROBIAL, KERATOLYTIC | 1 · – | Xanh |
| Citrus Limon Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/353 | 1 · – | Vàng |
| Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil | Hương liệu, Tạo hương | 1 · – | Xanh |
| Eucalyptus Globulus Leaf Oil | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/355 | 3 · – | Xanh |
| Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Xanh |
| Lavandula Angustifolia Oil | FRAGRANCE, TONIC · 限制 III/360 | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/351 | 2 · – | Xanh |
| Citrus Grandis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Glycereth-26 | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · 0 | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Laurate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Myristate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Ethyl Hexanediol | SOLVENT | 3 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Isoeugenol | PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/73 | 4 · – | Vàng |
| Cinnamal | DENATURANT, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/76 | 4 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethanol
- Dung môi bay hơi nhanh và chất tăng cường; cảm giác khô, nồng độ cao cần đánh giá kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Oenothera Biennis Flower Extract
- Evening primrose flower extract acting as an astringent; generally safe at standard formulation levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pinus Palustris Leaf Extract
- Longleaf pine needle extract for toning; contains essential oils, allergen risk for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ulmus Davidiana Root Extract
- Plant extract for basic skin conditioning; low usage, ensure raw material consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pueraria Lobata Root Extract
- Kudzu root extract as humectant; contains isoflavones, limit dose due to endocrine activity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Vitis Vinifera Fruit Extract
- Grape fruit extract; rich in polyphenols; skin conditioner; check compatibility with strong oxidizersE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantifolia Fruit Extract
- Lime fruit extract for skin conditioning; contains photosensitizing furocoumarins/allergens, limit concentration, avoid sun exposure.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Limon Fruit Extract
- Chiết xuất quả chanh dùng để tạo hương và dưỡng ẩm khóa ẩm; chứa furanocoumarins, cần thận trọng với nhạy cảm ánh sáng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Malus Domestica Fruit Extract
- Fruit extract for mild antioxidant effect; check enzyme activity and storage.B · Xác minh bên thứ ba
- Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract
- Chiết xuất vỏ cam, cung cấp hương thơm và tính se khít; quang nhạy cảm do furanocoumarins; chú ý khi dùng ban ngày hoặc loại bỏ hoạt tính quang.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Salix Alba Bark Extract
- Chứa tiền chất acid salicylic tự nhiên, tẩy tế bào chết nhẹ và kháng khuẩn; có thể gây kích ứng ở nồng độ cao; tránh dùng trên da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Origanum Vulgare Leaf Extract
- Oregano extract with antimicrobial properties; high doses may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chamaecyparis Obtusa Leaf Extract
- Plant leaf extract containing essential oils for skin conditioning and soothing; dilute concentrated extracts to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
- Ferment extract with amino acids and peptides for skin conditioning; monitor microbial stability and watch for allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cinnamomum Cassia Bark Extract
- Cinnamon bark for hair and fragrance; some allergens require labeling; watch oral dosage.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- Chiết xuất rễ Kim Tiền (Scutellaria) chứa baicalin, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu; đồng thời có tính chất se khít và giữ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Portulaca Oleracea Extract
- Chiết xuất Achyronica có tính chống viêm; cần giám sát kim loại nặng và thuốc trừ sâu, rủi ro thấp ở liều lượng thông thường.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Betaine Salicylate
- Salicylate derivative for keratolytic and antimicrobial action; milder than salicylic acid.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Limon Peel Oil
- Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Tinh dầu bergamot, hương liệu tự nhiên và chất nhạy cảm ánh sáng; hạn chế sử dụng ban ngày hoặc dùng cấp FCFE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eucalyptus Globulus Leaf Oil
- Dầu lá tràm, dầu thiết yếu mạnh; kích ứng cao, sử dụng giới hạn nghiêm ngặtB · Xác minh bên thứ ba
- Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
- Dầu lá hương thảo để tạo hương và điều hòa; tinh dầu, nguy cơ dị ứng, hạn chế sử dụngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lavandula Angustifolia Oil
- Tinh dầu hương liệu, 0,1–1%; chứa chất gây dị ứng, bắt buộc thử dán.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Grandis Peel Oil
- Grapefruit peel oil for fragrance; EU restricted, sensitizing properties, used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycereth-26
- Glycereth-26, chất giữ ẩm/chất điều chỉnh độ nhớt ở nồng độ 1–5%; không ion, tan trong nước, tăng cường độ ổn định và cảm giác trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 Laurate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 Myristate
- Mild emulsifier and emollient; 1-3%, suitable for O/W systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Ethyl Hexanediol
- Polyol solvent with humectant and mild preservative boost; low viscosity, compatible with many ingredients, gentle.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Isoeugenol
- Isoeugenol flavor/perfume, EU limit III/73; moderate allergen, total concentration <0.01%C · Nguồn chính thức
- Cinnamal
- Cinnamal; natural fragrance and denaturant; EU-restricted (III/76); strong allergen, use low concentration and label.B · Xác minh bên thứ ba
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →