Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu gội

verb Hydrating Shampoo

verb Verb Hydrating Shampoo lists 63 ingredients on its label, 63 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua/Water/Eau
  2. Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
  3. Cocamidopropyl Betaine
  4. Sodium Lauroyl Sarcosinate
  5. PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
  6. Argania Spinosa Kernel Oil
  7. Aloe Barbadensis Leaf Juice
  8. Hydrolyzed Quinoa
  9. Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl Silanetriol
  10. Helianthus Annuus Seed Extract
  11. Alanine
  12. Arginine
  13. Aspartic Acid
  14. Glycine
  15. Histidine
  16. Isoleucine
  17. Phenylalanine
  18. Proline
  19. Serine
  20. Threonine
  21. Valine
  22. Panthenol
  23. Glycol Distearate
  24. Sodium Cocoyl Isethionate
  25. PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
  26. Hương liệu
  27. Citric Acid
  28. Silicone Quaternium-8
  29. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  30. Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
  31. Tetrasodium Glutamate Diacetate
  32. Polyquaternium-7
  33. Glycerin
  34. Sodium Laurate
  35. Disodium EDTA
  36. Polyquaternium-44
  37. Coconut Acid
  38. Sodium PCA
  39. Sodium Lactate
  40. Sodium Isethionate
  41. Magnesium Nitrate
  42. Pca
  43. Sodium Sarcosinate
  44. Ethylhexylglycerin
  45. Trimethylsiloxyamodimethicone
  46. Sodium Hydroxide
  47. Sodium Glycolate
  48. Magnesium Chloride
  49. C11-15 Pareth-7
  50. Sodium Formate
  51. Quaternium-95
  52. C12-16 Pareth-9
  53. Propanediol
  54. Trideceth-12
  55. Phenoxyethanol
  56. Sodium Benzoate
  57. Methylchloroisothiazolinone
  58. Methylisothiazolinone
  59. Benzyl Alcohol
  60. Potassium Sorbate
  61. Hydroxycitronellal
  62. Butylphenyl Methylpropional
  63. Limonene

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồnChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Gentle surfactant blend with low irritation. Hydrolyzed quinoa, amino acids, and aloe juice enhance hydration. Silicone polymer and cationic conditioners improve smoothness. Argan oil adds shine. Suitable for fine or damaged hair. Formulator note: amino acid/protein complex may cause salting out; silicone-cationic compatibility is sensitive to charge balance.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Aqua/Water/Eau
CLEANSING
Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
ANTISTATIC
Cocamidopropyl BetaineSodium Lauroyl Sarcosinate
CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Argania Spinosa Kernel Oil
CHĂM SÓC DA
Aloe Barbadensis Leaf JuiceHydrolyzed Quinoa

Thành phần khác

Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl SilanetriolHelianthus Annuus Seed ExtractAlanineArginineAspartic AcidGlycineHistidineIsoleucinePhenylalanineProlineSerineThreonineValinePanthenolGlycol DistearateSodium Cocoyl IsethionatePEG-150 Pentaerythrityl TetrastearateHương liệuCitric AcidSilicone Quaternium-8Trisodium Ethylenediamine DisuccinateGuar Hydroxypropyltrimonium ChlorideTetrasodium Glutamate DiacetatePolyquaternium-7GlycerinSodium LaurateDisodium EDTAPolyquaternium-44Coconut AcidSodium PCASodium LactateSodium IsethionateMagnesium NitratePcaSodium SarcosinateEthylhexylglycerinTrimethylsiloxyamodimethiconeSodium HydroxideSodium GlycolateMagnesium ChlorideC11-15 Pareth-7Sodium FormateQuaternium-95C12-16 Pareth-9PropanediolTrideceth-12PhenoxyethanolSodium BenzoateMethylchloroisothiazolinoneMethylisothiazolinoneBenzyl AlcoholPotassium SorbateHydroxycitronellalButylphenyl MethylpropionalLimonene

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Aqua/Water/Eau溶剂0 · –Xanh
Sodium Lauroyl Methyl IsethionateTẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ1 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Sodium Lauroyl SarcosinateChống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
PPG-2 Hydroxyethyl Coco/IsostearamideCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Argania Spinosa Kernel OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrolyzed QuinoaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl SilanetriolDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Helianthus Annuus Seed ExtractHAIR CONDITIONING, UV ABSORBER, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Aspartic AcidCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
HistidineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
IsoleucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhenylalanineCHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ProlineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ThreonineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ0 · –Xanh
ValineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Glycol DistearateCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
Sodium Cocoyl IsethionateTẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT1 · –Xanh
PEG-150 Pentaerythrityl TetrastearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Hương liệu香精1 · –Vàng
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Silicone Quaternium-8Chưa phân tích
Trisodium Ethylenediamine DisuccinateCHELATING0 · –Xanh
Guar Hydroxypropyltrimonium ChlorideChống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Tetrasodium Glutamate DiacetateCHELATING0 · –Xanh
Polyquaternium-7CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Sodium LaurateLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyquaternium-44CATIONIC_CONDITIONING_AGENT, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Coconut AcidCLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Sodium PCACHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
Sodium IsethionateANTISTATIC, CLEANSING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Magnesium NitrateĐiều hòa tóc0 · –Xanh
PcaHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
Sodium SarcosinateSURFACTANT, CLEANING AGENT1 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
TrimethylsiloxyamodimethiconeĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM0 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
Sodium GlycolateBUFFERING0 · –Xanh
Magnesium ChlorideKIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
C11-15 Pareth-7EMULSIFIER, EMOLLIENT0 · –Xanh
Sodium FormatePRESERVATIVE, PH ADJUSTING1 · –Vàng
Quaternium-95HAIR CONDITIONING, ANTI-STATIC, VISCOSE INCREASING0 · –Xanh
C12-16 Pareth-9SOLVENT, VISCOSITY INCREASING0 · –Vàng
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Trideceth-12CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT1 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
MethylchloroisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/392 · –Vàng
MethylisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/57 V/395 · –Vàng
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Hydroxycitronellal附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market2 · –Vàng
Butylphenyl MethylpropionalFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/16660 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua/Water/Eau
Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
Mild anionic surfactant at 0.5–10%; fine foam, lower irritation than soaps, suitable for gentle cleansing.B · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauroyl Sarcosinate
Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
PPG-2 hydroxyethyl coco/isostearamide; anionic surfactant for cleansing; note PEG-related considerations.B · Xác minh bên thứ ba
Argania Spinosa Kernel Oil
Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Quinoa
Hydrolyzed quinoa for skin conditioning and moisturization; plant-derived small molecules, generally well-tolerated.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl Silanetriol
Silane-modified polymer for smoothness and wet combing; pair with cationic conditioning agentsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Helianthus Annuus Seed Extract
Sunflower seed extract; flavonoids and oleic acid, 0.5–5%; antioxidant repair, match phase, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Aspartic Acid
Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Histidine
Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
Isoleucine
Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
Phenylalanine
Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
Proline
Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Threonine
Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
Valine
Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Glycol Distearate
Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Cocoyl Isethionate
Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
Mild non-ionic emulsifier; often co-emulsifier for stabilizing O/W or W/O systems, low irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Silicone Quaternium-8
Chưa phân tích
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
Tetrasodium Glutamate Diacetate
Chất phức hợp gluconate diacetate tetrasodium; thay thế EDTA, cải thiện độ ổn định trước các kim loạiB · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-7
Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Sodium Laurate
Anionic surfactant providing mild cleansing; low foam, often blended to reduce drynessB · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Polyquaternium-44
Cationic polymer, provides smoothness and anti-static; common in hair care, silky feel; separate from anionicsC · Nguồn chính thức
Coconut Acid
Lauric acid for cleansing and emulsifying; strong surfactant, watch for over-drying in dry skin.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium PCA
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Isethionate
Mild surfactant with low foam but good cleaning; ideal for sensitive-skin cleansers.B · Xác minh bên thứ ba
Magnesium Nitrate
Inorganic salt for hair conditioning; improves smoothness and shine, high concentrations may stiffen hair, balance cationics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pca
Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Sarcosinate
Gentle amino acid surfactant at 2-5%; fine foam, low irritation, often co-blended with anionicsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Trimethylsiloxyamodimethicone
Amino-functional silicone for smoothness; long-term use requires assessing residue impact on microfloraE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Glycolate
Gentle buffering salt for adjusting formulation pH; use with soaps within neutral range.B · Xác minh bên thứ ba
Magnesium Chloride
Muối vô cơ để làm đặc và điều chỉnh pH; 0,1-1%, tránh ion canxiE · Suy luận của AI · cần xác minh
C11-15 Pareth-7
Non-ionic emulsifier at 1–5%; mild and stable, suitable for various formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Formate
Sodium formate salt, used as preservative at low levels; may irritate at high concentrations, often blended with other preservativesB · Xác minh bên thứ ba
Quaternium-95
Cationic polymer at 0.5–2%; provides shine and combability, increases viscosity; odorless with a smooth feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
C12-16 Pareth-9
PEG-based co-solvent; improves solubility of actives, some users may have PEG sensitivityB · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Trideceth-12
O/W emulsifier at 0.5-2%; often paired with C12-15 alkane polyethers for stability; high levels may feel slightly stickyB · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Methylchloroisothiazolinone
Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Methylisothiazolinone
Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Hydroxycitronellal
Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylphenyl Methylpropional
Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →