verb Hydrating Shampoo
verb Verb Hydrating Shampoo lists 63 ingredients on its label, 63 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua/Water/Eau
- Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
- Cocamidopropyl Betaine
- Sodium Lauroyl Sarcosinate
- PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Hydrolyzed Quinoa
- Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl Silanetriol
- Helianthus Annuus Seed Extract
- Alanine
- Arginine
- Aspartic Acid
- Glycine
- Histidine
- Isoleucine
- Phenylalanine
- Proline
- Serine
- Threonine
- Valine
- Panthenol
- Glycol Distearate
- Sodium Cocoyl Isethionate
- PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
- Hương liệu
- Citric Acid
- Silicone Quaternium-8
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Tetrasodium Glutamate Diacetate
- Polyquaternium-7
- Glycerin
- Sodium Laurate
- Disodium EDTA
- Polyquaternium-44
- Coconut Acid
- Sodium PCA
- Sodium Lactate
- Sodium Isethionate
- Magnesium Nitrate
- Pca
- Sodium Sarcosinate
- Ethylhexylglycerin
- Trimethylsiloxyamodimethicone
- Sodium Hydroxide
- Sodium Glycolate
- Magnesium Chloride
- C11-15 Pareth-7
- Sodium Formate
- Quaternium-95
- C12-16 Pareth-9
- Propanediol
- Trideceth-12
- Phenoxyethanol
- Sodium Benzoate
- Methylchloroisothiazolinone
- Methylisothiazolinone
- Benzyl Alcohol
- Potassium Sorbate
- Hydroxycitronellal
- Butylphenyl Methylpropional
- Limonene
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồnChứa tinh dầu
Góc nhìn công thức Gentle surfactant blend with low irritation. Hydrolyzed quinoa, amino acids, and aloe juice enhance hydration. Silicone polymer and cationic conditioners improve smoothness. Argan oil adds shine. Suitable for fine or damaged hair. Formulator note: amino acid/protein complex may cause salting out; silicone-cationic compatibility is sensitive to charge balance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua/Water/Eau
- CLEANSING
- Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl BetaineSodium Lauroyl Sarcosinate
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Argania Spinosa Kernel Oil
- CHĂM SÓC DA
- Aloe Barbadensis Leaf JuiceHydrolyzed Quinoa
Thành phần khác
Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl SilanetriolHelianthus Annuus Seed ExtractAlanineArginineAspartic AcidGlycineHistidineIsoleucinePhenylalanineProlineSerineThreonineValinePanthenolGlycol DistearateSodium Cocoyl IsethionatePEG-150 Pentaerythrityl TetrastearateHương liệuCitric AcidSilicone Quaternium-8Trisodium Ethylenediamine DisuccinateGuar Hydroxypropyltrimonium ChlorideTetrasodium Glutamate DiacetatePolyquaternium-7GlycerinSodium LaurateDisodium EDTAPolyquaternium-44Coconut AcidSodium PCASodium LactateSodium IsethionateMagnesium NitratePcaSodium SarcosinateEthylhexylglycerinTrimethylsiloxyamodimethiconeSodium HydroxideSodium GlycolateMagnesium ChlorideC11-15 Pareth-7Sodium FormateQuaternium-95C12-16 Pareth-9PropanediolTrideceth-12PhenoxyethanolSodium BenzoateMethylchloroisothiazolinoneMethylisothiazolinoneBenzyl AlcoholPotassium SorbateHydroxycitronellalButylphenyl MethylpropionalLimonene
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua/Water/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Methyl Isethionate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Sarcosinate | Chống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Argania Spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Quinoa | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl Silanetriol | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Extract | HAIR CONDITIONING, UV ABSORBER, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Aspartic Acid | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Histidine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Isoleucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Threonine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ | 0 · – | Xanh |
| Valine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Glycol Distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Isethionate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 香精 | 1 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Silicone Quaternium-8 | Chưa phân tích | — | — |
| Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride | Chống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Tetrasodium Glutamate Diacetate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-7 | CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Laurate | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-44 | CATIONIC_CONDITIONING_AGENT, VISCOSITY_INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Coconut Acid | CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Sodium PCA | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | – · 0 | Xanh |
| Sodium Lactate | ĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI | 0 · – | Xanh |
| Sodium Isethionate | ANTISTATIC, CLEANSING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Nitrate | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
| Pca | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Sarcosinate | SURFACTANT, CLEANING AGENT | 1 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Trimethylsiloxyamodimethicone | ĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Sodium Glycolate | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Chloride | KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| C11-15 Pareth-7 | EMULSIFIER, EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Formate | PRESERVATIVE, PH ADJUSTING | 1 · – | Vàng |
| Quaternium-95 | HAIR CONDITIONING, ANTI-STATIC, VISCOSE INCREASING | 0 · – | Xanh |
| C12-16 Pareth-9 | SOLVENT, VISCOSITY INCREASING | 0 · – | Vàng |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Trideceth-12 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Methylchloroisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/39 | 2 · – | Vàng |
| Methylisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/57 V/39 | 5 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Hydroxycitronellal | 附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 2 · – | Vàng |
| Butylphenyl Methylpropional | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua/Water/Eau
- Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
- Mild anionic surfactant at 0.5–10%; fine foam, lower irritation than soaps, suitable for gentle cleansing.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauroyl Sarcosinate
- Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- PPG-2 Hydroxyethyl Coco/Isostearamide
- PPG-2 hydroxyethyl coco/isostearamide; anionic surfactant for cleansing; note PEG-related considerations.B · Xác minh bên thứ ba
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Quinoa
- Hydrolyzed quinoa for skin conditioning and moisturization; plant-derived small molecules, generally well-tolerated.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Vegetable Protein Pg-Propyl Silanetriol
- Silane-modified polymer for smoothness and wet combing; pair with cationic conditioning agentsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seed Extract
- Sunflower seed extract; flavonoids and oleic acid, 0.5–5%; antioxidant repair, match phase, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Aspartic Acid
- Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Histidine
- Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
- Isoleucine
- Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- Proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Threonine
- Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
- Valine
- Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Glycol Distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
- Mild non-ionic emulsifier; often co-emulsifier for stabilizing O/W or W/O systems, low irritation.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Silicone Quaternium-8
- Chưa phân tích
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
- Tetrasodium Glutamate Diacetate
- Chất phức hợp gluconate diacetate tetrasodium; thay thế EDTA, cải thiện độ ổn định trước các kim loạiB · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-7
- Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Laurate
- Anionic surfactant providing mild cleansing; low foam, often blended to reduce drynessB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Polyquaternium-44
- Cationic polymer, provides smoothness and anti-static; common in hair care, silky feel; separate from anionicsC · Nguồn chính thức
- Coconut Acid
- Lauric acid for cleansing and emulsifying; strong surfactant, watch for over-drying in dry skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium PCA
- Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lactate
- Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Isethionate
- Mild surfactant with low foam but good cleaning; ideal for sensitive-skin cleansers.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Nitrate
- Inorganic salt for hair conditioning; improves smoothness and shine, high concentrations may stiffen hair, balance cationics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pca
- Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Sarcosinate
- Gentle amino acid surfactant at 2-5%; fine foam, low irritation, often co-blended with anionicsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Trimethylsiloxyamodimethicone
- Amino-functional silicone for smoothness; long-term use requires assessing residue impact on microfloraE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Glycolate
- Gentle buffering salt for adjusting formulation pH; use with soaps within neutral range.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Chloride
- Muối vô cơ để làm đặc và điều chỉnh pH; 0,1-1%, tránh ion canxiE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C11-15 Pareth-7
- Non-ionic emulsifier at 1–5%; mild and stable, suitable for various formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Formate
- Sodium formate salt, used as preservative at low levels; may irritate at high concentrations, often blended with other preservativesB · Xác minh bên thứ ba
- Quaternium-95
- Cationic polymer at 0.5–2%; provides shine and combability, increases viscosity; odorless with a smooth feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C12-16 Pareth-9
- PEG-based co-solvent; improves solubility of actives, some users may have PEG sensitivityB · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Trideceth-12
- O/W emulsifier at 0.5-2%; often paired with C12-15 alkane polyethers for stability; high levels may feel slightly stickyB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Methylchloroisothiazolinone
- Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylisothiazolinone
- Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Hydroxycitronellal
- Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylphenyl Methylpropional
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →