onlybio Hydrating Delicate Shampoo
onlybio ONLYBIO Hydrating Delicate Shampoo lists 27 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
- Sodium Cocoyl Alaninate
- Sodium Methyl Oleoyl Taurate
- Coco-Betaine
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Coco-Glucoside
- Lauryl Glucoside
- Polyglyceryl-10 Oleate
- Sodium Methyl Cocoyl Taurate
- Lauryl Betaine
- Lauryl Hydroxysultaine
- Mauritia Flexuosa Fruit Oil
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Punica Granatum Fruit Extract
- Inulin
- Alpha-Glucan Oligosaccharide
- Glycol Distearate
- Glycerin
- Citric Acid
- Ci 60730
- Ci 17200
- Sodium Dehydroacetate
- Sodium Benzoate
- Potassium Sorbate
- Sorbic Acid
- Parfum
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức A gentle shampoo formulated with methyl taurate, cocoyl alaninate, and glucoside surfactants for low-irritation cleansing. Enriched with oils and fruit extracts for hair nourishment, ideal for sensitive scalps and fine hair. Formulator's note: The exclusion of SLS/SLES in favor of amino acid and glucoside surfactants enhances mildness; a multi-component preservative system ensures efficacy at lower pH levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- CLEANSING
- Sodium Lauroyl Methyl IsethionateSodium Cocoyl IsethionateCoco-GlucosideLauryl Glucoside
- Điều hòa tóc
- Sodium Cocoyl Alaninate
- ANTISTATIC
- Sodium Methyl Oleoyl TaurateCoco-Betaine
Thành phần khác
Polyglyceryl-10 OleateSodium Methyl Cocoyl TaurateLauryl BetaineLauryl HydroxysultaineMauritia Flexuosa Fruit OilAloe Barbadensis Leaf JuicePunica Granatum Fruit ExtractInulinAlpha-Glucan OligosaccharideGlycol DistearateGlycerinCitric AcidCi 60730Ci 17200Sodium DehydroacetateSodium BenzoatePotassium SorbateSorbic AcidParfum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Methyl Isethionate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Alaninate | HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Methyl Oleoyl Taurate | ANTISTATIC, CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Coco-Betaine | Khống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 1 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Isethionate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Coco-Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Lauryl Glucoside | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Oleate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Methyl Cocoyl Taurate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Lauryl Betaine | Chống tĩnh điện, làm sạch, dưỡng tóc, dưỡng da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Lauryl Hydroxysultaine | Khống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Mauritia Flexuosa Fruit Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Punica Granatum Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Inulin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Alpha-Glucan Oligosaccharide | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN | 0 · – | Xanh |
| Glycol Distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Ci 60730 | COLORANT · 限制 IV/90 | — | Xanh |
| Ci 17200 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/37 (CI 17200) III/254 (Acid Red 33) | 2 · – | Xanh |
| Sodium Dehydroacetate | PRESERVATIVE · 限制 V/13 | — | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Sorbic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 1 · – | Vàng |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
- Mild anionic surfactant at 0.5–10%; fine foam, lower irritation than soaps, suitable for gentle cleansing.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Cocoyl Alaninate
- Amino acid-based surfactant for gentle cleansing and hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Methyl Oleoyl Taurate
- Mild taurine-based anionic surfactant for emulsification and foam; low irritation, suitable for sensitive cleansers.B · Xác minh bên thứ ba
- Coco-Betaine
- Chất tẩy rửa lưỡng tính nhẹ, tạo bọt tốt; có thể kết tủa với các chất cation, kiểm soát liều lượng để giảm kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- Coco-Glucoside
- Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Glucoside
- Chất hoạt động bề mặt phi ion nhẹ để làm sạch; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 Oleate
- Mild emulsifier and emollient; 1-3%, suitable for sensitive skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Methyl Cocoyl Taurate
- Chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ dựa trên axit amin, tạo bọt mềm; khả năng làm sạch tăng khi có muối nhưng có thể gây khô da.B · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Betaine
- Mild amphoteric surfactant; foaming and stabilizing. Eye irritation may exceed anionics, use low levels for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Hydroxysultaine
- Mild amphoteric surfactant; easy to rinse, low sensitization risk. Often used in shampoos and sensitive skin cleansersB · Xác minh bên thứ ba
- Mauritia Flexuosa Fruit Oil
- Mauritia flexuosa fruit oil; rich in palmoleic and unsaturated fatty acids; moisturizes and repairs barrier; heavy oil, requires emulsification.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- Punica Granatum Fruit Extract
- Chiết xuất lựu để chống oxy hóa và chăm sóc da; polyphenol có thể gây ố màu, cần chất ổn định.B · Xác minh bên thứ ba
- Inulin
- Plant fiber/prebiotic for moisturizing; fully dissolve to avoid crystallizationB · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Glucan Oligosaccharide
- Prebiotic cho hệ vi sinh và làm mịn; sử dụng 0.5-5%, phù hợp cho da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycol Distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Ci 60730
- Synthetic colorant for yellow-green tones; use subject to regulatory limitsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 17200
- Acid Red 33 hair dye; restricted use, potential scalp irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Dehydroacetate
- Sodium dehydroacetate, chất bảo quản <0,5%; hạn chế sử dụng cho mắt, trẻ em và môi.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Sorbic Acid
- Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →