Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

versed Auto-Save Advanced Restoring Serum

versed Versed Auto-Save Advanced Restoring Serum lists 40 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Water/Aqua/Eau
  2. Dimethyl Isosorbide
  3. Propanediol
  4. Tetrahexyldecyl Ascorbate
  5. Ethylhexyl Olivate
  6. Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer
  7. Diheptyl Succinate
  8. Arachidyl Alcohol
  9. Butyrospermum Parkii Butter
  10. Hydrolyzed Rhodophyceae Extract
  11. Phloretin
  12. Ferulic Acid
  13. Pullulan
  14. Sea Water/Maris Aqua/Eau De Mer
  15. Squalane
  16. Sodium Hyaluronate
  17. Tocopherol
  18. Helianthus Annuus Extract
  19. Aloe Barbadensis Leaf Juice
  20. Oryza Sativa Bran Extract
  21. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
  22. Behenyl Alcohol
  23. Citric Acid
  24. Arachidyl Glucoside
  25. Xanthan Gum
  26. Sodium Citrate
  27. Potassium Sorbate
  28. Sodium Stearoyl Glutamate
  29. Panthenol
  30. Dipotassium Glycyrrhizate
  31. Ethylhexylglycerin
  32. Tetrasodium Glutamate Diacetate
  33. Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  34. T-Butyl Alcohol
  35. Sorbitan Isostearate
  36. Glucose
  37. Sodium Glycerophosphate
  38. Polyacrylate Crosspolymer-6
  39. Phenoxyethanol
  40. Iron Oxide

Điểm nổi bật

Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồn

Góc nhìn công thức Water base with dimethyl isosorbide, solubilizing tetrahexyldecyl ascorbate and ferulic acid. Enriched with shea butter, squalane, and extracts like rhodophyceae for antioxidant and barrier support. Film-forming polymers enhance encapsulation. Suitable for daily antioxidant care on all skin types. Formulator note: Oil-soluble VC derivative relies on oil phase for solubility; shea butter provides occlusion but may be comedogenic for some.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Water/Aqua/Eau
SOLVENT
Dimethyl IsosorbidePropanediol
ANTIOXIDANT
Tetrahexyldecyl Ascorbate
CHĂM SÓC DA
Ethylhexyl Olivate
FILM FORMING
Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Diheptyl SuccinateArachidyl Alcohol

Thành phần khác

Butyrospermum Parkii ButterHydrolyzed Rhodophyceae ExtractPhloretinFerulic AcidPullulanSea Water/Maris Aqua/Eau De MerSqualaneSodium HyaluronateTocopherolHelianthus Annuus ExtractAloe Barbadensis Leaf JuiceOryza Sativa Bran ExtractRosmarinus Officinalis Leaf ExtractBehenyl AlcoholCitric AcidArachidyl GlucosideXanthan GumSodium CitratePotassium SorbateSodium Stearoyl GlutamatePanthenolDipotassium GlycyrrhizateEthylhexylglycerinTetrasodium Glutamate DiacetateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerT-Butyl AlcoholSorbitan IsostearateGlucoseSodium GlycerophosphatePolyacrylate Crosspolymer-6PhenoxyethanolIron Oxide

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Water/Aqua/Eau溶剂0 · –Xanh
Dimethyl IsosorbideDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Tetrahexyldecyl AscorbateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ethylhexyl OlivateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid CopolymerFILM FORMING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Diheptyl SuccinateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Arachidyl AlcoholCHĂM SÓC DA - CHẤM MỊN, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ0 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Hydrolyzed Rhodophyceae ExtractNOT REPORTEDXanh
PhloretinCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ferulic AcidANTIMICROBIAL, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
PullulanKẾT DÍNH, TẠO PHIM0 · –Xanh
Sea Water/Maris Aqua/Eau De MerSOLVENT0 · –Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Helianthus Annuus ExtractCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Oryza Sativa Bran ExtractCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Rosmarinus Officinalis Leaf ExtractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
Behenyl AlcoholBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Arachidyl GlucosideChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Tetrasodium Glutamate DiacetateCHELATING0 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
T-Butyl AlcoholChất biến tính, dung môi, tạo hương2 · –Xanh
Sorbitan IsostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
GlucoseHUMECTANT0 · –Xanh
Sodium GlycerophosphateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Iron Oxide附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Water/Aqua/Eau
Dung môi và chất mang dạng nước chính; không có bất tương thích cụ thể nào, chú trọng vào độ ổn định vi sinh.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethyl Isosorbide
Dimethyl isosorbide as solvent and viscosity control; low toxicity, common useE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Tetrahexyldecyl Ascorbate
Dẫn chất Vitamin C ưa lipid, chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn VC, tan trong dầu, phải kết hợp với pha dầuB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Olivate
Oleate ester emollient; light feel, high comedogenic rating, limit for acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer
Film-forming conditioner for hair/skin protection; hydrophobic, pair with water phaseE · Suy luận của AI · cần xác minh
Diheptyl Succinate
Light emollient ester; refreshing non-greasy feel, often replaces heavier mineral oils.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Arachidyl Alcohol
Waxy emulsion stabilizer and thickener, often paired with cetearyl alcohol; heavy feel, good for creamsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed Rhodophyceae Extract
NOT REPORTEDE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phloretin
Potent antioxidant at 0.1-1%; apple extract component, antioxidant activity stronger than vitamin CE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ferulic Acid
Antioxidant, often combined with vitamin C and E; 0.5-2%, photolabileC · Nguồn chính thức
Pullulan
Polysaccharide vi sinh vật để tạo màng và tăng độ nhớt; chất tạo màng hòa tan trong nước được sử dụng trong viên nang hoặc màng dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Sea Water/Maris Aqua/Eau De Mer
Seawater; mineral-rich solvent, requires strict sterility controlE · Suy luận của AI · cần xác minh
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Helianthus Annuus Extract
Sunflower extract; oleic/vit E rich; emollient, low irrit, good for dry skin, no pub comed dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
Oryza Sativa Bran Extract
Chiết xuất cám gạo giàu vitamin; cấp ẩm và làm dịu, thường được dung nạp tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Behenyl Alcohol
Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Arachidyl Glucoside
Mild non-ionic emulsifier and emollient, PEG-free; co-soluble with stearoyl lactylatesB · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Tetrasodium Glutamate Diacetate
Chất phức hợp gluconate diacetate tetrasodium; thay thế EDTA, cải thiện độ ổn định trước các kim loạiB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
T-Butyl Alcohol
Fast-evaporating solvent; sharp odor and potential irritation at high levels, limit usageB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Isostearate
Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
Glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Glycerophosphate
Phosphate ester humectant at 1–3%; also buffers pH and chelates metals; gentleE · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Iron Oxide
Inorganic oxide pigment for color; concentration is restricted in specific mixtures.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →