Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

olay Super Serum

olay Olay Super Serum lists 18 ingredients on its label, 17 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Glycerin
  3. Dimethicone
  4. Niacinamide
  5. Lactic Acid
  6. Polyacrylate Crosspolymer-6
  7. Palmitoyl Pentapeptide-4*
  8. 3-O-Ethyl Ascorbic Acid**
  9. Sodium Hyaluronate***
  10. Tocopheryl Acetate^
  11. Panthenol^*
  12. Trehalose
  13. PEG-11 Methyl Ether Dimethicone
  14. Sodium Lactate
  15. Mica
  16. Titanium Dioxide
  17. Sodium Benzoate
  18. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Water-glycerin-silicone base with niacinamide, lactic acid, and palmitoyl pentapeptide-4 for brightening and firming. Includes 3-O-ethyl ascorbic acid for antioxidant benefits and hyaluronic acid for hydration. Titanium dioxide and mica add texture. Mildly acidic, suitable for combination/oily skin; sensitive types should patch test.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
ANTIFOAMING
Dimethicone
SMOOTHING
Niacinamide
BUFFERING
Lactic Acid
ỔN ĐỊNH NHULUÔNG
Polyacrylate Crosspolymer-6
CHĂM SÓC DA - KHÁC
Palmitoyl Pentapeptide-4*
CHĂM SÓC DA
3-O-Ethyl Ascorbic Acid**

Thành phần khác

Sodium Hyaluronate***Tocopheryl Acetate^Panthenol^*TrehalosePEG-11 Methyl Ether DimethiconeSodium LactateMicaTitanium DioxideSodium BenzoateHương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Palmitoyl Pentapeptide-4*CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
3-O-Ethyl Ascorbic Acid**CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium Hyaluronate***Dưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Tocopheryl Acetate^CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Panthenol^*Chưa phân tích
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
PEG-11 Methyl Ether DimethiconeChất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, chăm sóc daXanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Pentapeptide-4*
Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
3-O-Ethyl Ascorbic Acid**
Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước; ổn định hơn axit ascorbic, nhạy cảm với kim loại và kiềm.C · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate***
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate^
Vitamin E acetate; lipophilic antioxidant; more stable than tocopherol but lower active conversionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol^*
Chưa phân tích
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-11 Methyl Ether Dimethicone
Amphoteric emulsifier and conditioner for hair/skin; PEG moiety may concern sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →