denti-ask
denti-ask lists 14 ingredients on its label, 11 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- aqua
- peg-40 hydrogenated castor oil
- sorbitol
- xylitol
- aroma
- imidazolidinyl urea
- propylene glycol
- sodium benzoate
- sodium fluoride
- sodium saccharin
- ci 42051
- contiene fluoruro di sodio / it contains sodium fluoride tenere lontano dalla portata dei bambini
- / keep out of the reach of children
- plastica pet 1 plastica pp 5 raccolta differenziata* raccolta differenziata* r01 crsab 12m 8 055002 861656
Điểm nổi bật
Chứa dầu khoángChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa chất giải phóng formaldehyde
Thành phần chính
- SOLVENT
- aqua
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- peg-40 hydrogenated castor oil
- HUMECTANT
- sorbitolpropylene glycol
- KHỐNG DỊP
- xylitol
- FLAVOURING
- aroma
- PRESERVATIVE · 限制 V
- imidazolidinyl urea
- ANTICORROSIVE
- sodium benzoate
Thành phần khác
sodium fluoridesodium saccharinci 42051contiene fluoruro di sodio / it contains sodium fluoride tenere lontano dalla portata dei bambini/ keep out of the reach of childrenplastica pet 1 plastica pp 5 raccolta differenziata* raccolta differenziata* r01 crsab 12m 8 055002 861656
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| peg-40 hydrogenated castor oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| xylitol | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| aroma | FLAVOURING | 1 · – | Vàng |
| imidazolidinyl urea | PRESERVATIVE · 限制 V/27 | 1 · – | Vàng |
| propylene glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| sodium benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| sodium fluoride | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/31 | 3 · – | Vàng |
| sodium saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| ci 42051 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| contiene fluoruro di sodio / it contains sodium fluoride tenere lontano dalla portata dei bambini | Chưa phân tích | — | — |
| / keep out of the reach of children | Chưa phân tích | — | — |
| plastica pet 1 plastica pp 5 raccolta differenziata* raccolta differenziata* r01 crsab 12m 8 055002 861656 | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- peg-40 hydrogenated castor oil
- Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- xylitol
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- aroma
- Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- imidazolidinyl urea
- Formaldehyde releaser in preservative systems; monitor for formaldehyde and urea sensitivity issues.B · Xác minh bên thứ ba
- propylene glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- sodium fluoride
- Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
- sodium saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- ci 42051
- Aluminium lake of Blue 1, insoluble colorant; more stable than water-soluble form; permitted in EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
- contiene fluoruro di sodio / it contains sodium fluoride tenere lontano dalla portata dei bambini
- Chưa phân tích
- / keep out of the reach of children
- Chưa phân tích
- plastica pet 1 plastica pp 5 raccolta differenziata* raccolta differenziata* r01 crsab 12m 8 055002 861656
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →