Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

CHKem đánh răng

dent.ask

dent.ask lists 23 ingredients on its label, 13 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. aqua
  2. alcohol denat
  3. sorbitol
  4. poloxamer 407
  5. zinc chloride
  6. ci 14720
  7. menthol
  8. methyl salicylate
  9. carvone
  10. aroma
  11. sodium benzoate
  12. sodium fluoride
  13. sodium saccharin
  14. ci 42090
  15. soluzione con % alcolica al 21% / 21% alcohol solution contiene fluoride di sodio / it contains sodium fluoride keep out of the reach of children
  16. produced by: cleys s
  17. r
  18. l via l
  19. galvani
  20. 4-20080 ozzero bottle plastic pet 1 separate collection' cap plastic pp 5 separate collection&quot
  21. sigilo plastic petg7 separate collection &quot
  22. check the provisions of your municipality r
  23. 03 34452 12m 8 055002 861670'

Điểm nổi bật

Chứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Oral spray with 21% denatured alcohol, zinc chloride, and menthol. Contains fluoride for cavity prevention, sodium benzoate for preservation. Offers cooling antiseptic and anti-cavity benefits for adults. Formulator note: High alcohol content provides rapid evaporation but may irritate sensitive mucous membranes; fluoride dosage must remain within regulatory limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
aqua
溶剂
alcohol denat
HUMECTANT
sorbitol
EMULSIFIER
poloxamer 407
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
zinc chloride
COLOURING AGENT
ci 14720
DENATURANT
mentholmethyl salicylate

Thành phần khác

carvonearomasodium benzoatesodium fluoridesodium saccharinci 42090soluzione con % alcolica al 21% / 21% alcohol solution contiene fluoride di sodio / it contains sodium fluoride keep out of the reach of childrenproduced by: cleys srl via lgalvani4-20080 ozzero bottle plastic pet 1 separate collection' cap plastic pp 5 separate collection&quotsigilo plastic petg7 separate collection &quotcheck the provisions of your municipality r03 34452 12m 8 055002 861670'

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
aquaSOLVENT0 · –Xanh
alcohol denat溶剂,皮肤调理剂1 · –Vàng
sorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
poloxamer 407EMULSIFIER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
zinc chlorideANTIMICROBIAL, ASTRINGENT, ORAL CARE, SOOTHING · 限制 III/245 · –Vàng
ci 14720COLOURING AGENT1 · –Vàng
mentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
methyl salicylateDENATURANT, ORAL CARE, SOOTHING, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/3243 · –Vàng
carvoneChưa phân tích
aromaFLAVOURING1 · –Vàng
sodium benzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
sodium fluorideANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/313 · –Vàng
sodium saccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
ci 42090COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/63 (CI 42090) III/190 (Acid Blue 9; Acid Blue 9 Ammonium Salt; Acid Blue 9 Aluminum Lake)0 · –Xanh
soluzione con % alcolica al 21% / 21% alcohol solution contiene fluoride di sodio / it contains sodium fluoride keep out of the reach of childrenChưa phân tích
produced by: cleys sChưa phân tích
rChưa phân tích
l via lChưa phân tích
galvaniChưa phân tích
4-20080 ozzero bottle plastic pet 1 separate collection' cap plastic pp 5 separate collection&quotChưa phân tích
sigilo plastic petg7 separate collection &quotChưa phân tích
check the provisions of your municipality rChưa phân tích
03 34452 12m 8 055002 861670'Chưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
alcohol denat
Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
poloxamer 407
Non-ionic block copolymer emulsifier at 0.5–2%; stabilises O/W emulsions, low foaming, skin-mild, needs synergy with ionic emulsifiersC · Nguồn chính thức
zinc chloride
Antimicrobial astringent for oral care; usage levels are restricted.B · Xác minh bên thứ ba
ci 14720
Natural-derived colorant at 0.1–0.5%; provides red tones; animal-derived pigment and a known allergenE · Suy luận của AI · cần xác minh
menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
methyl salicylate
Cooling and fragrance agent; EU Restriction III/324, may sensitize at high levels, avoid for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
carvone
Chưa phân tích
aroma
Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
sodium benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
sodium fluoride
Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
sodium saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
ci 42090
Acid Blue 9 lake; dùng để tạo màu và nhuộm mày. Thuốc nhuộm tóc không vĩnh viễn, cần lưu ý hiện tượng lắng đọng lake và chênh lệch sắc độ giữa các lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
soluzione con % alcolica al 21% / 21% alcohol solution contiene fluoride di sodio / it contains sodium fluoride keep out of the reach of children
Chưa phân tích
produced by: cleys s
Chưa phân tích
r
Chưa phân tích
l via l
Chưa phân tích
galvani
Chưa phân tích
4-20080 ozzero bottle plastic pet 1 separate collection' cap plastic pp 5 separate collection&quot
Chưa phân tích
sigilo plastic petg7 separate collection &quot
Chưa phân tích
check the provisions of your municipality r
Chưa phân tích
03 34452 12m 8 055002 861670'
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →