Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácChống nắng250ml

SunMed FPS 50

SunMed FPS 50 lists 24 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Glycerin
  3. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  4. C12-15 Alkyl Benzoate
  5. Diisopropyl Adipate
  6. Ethylhexyl Salicylate
  7. Diethylhexyl
  8. Butamido Triazone
  9. Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl Triazine
  10. Dicaprylyl Ether
  11. Potassium Cetyl Phosphat
  12. Phenoxyethanol
  13. Stearyl Alcohol
  14. Parfum
  15. Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
  16. Tocopheryl Acetate
  17. Xanthan Gum
  18. Galactoarabinan
  19. Carnosine
  20. Potassium Hydroxide
  21. Caprylhydroxamic Acid
  22. Sclerotium Gum
  23. Acacia Senegal Gum
  24. Citral

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
DENATURANT
Glycerin
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateEthylhexyl Salicylate
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
C12-15 Alkyl BenzoatePhenoxyethanol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Diisopropyl AdipateDicaprylyl Ether

Thành phần khác

DiethylhexylButamido TriazoneBis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl TriazinePotassium Cetyl PhosphatStearyl AlcoholParfumPhenylbenzimidazole Sulfonic AcidTocopheryl AcetateXanthan GumGalactoarabinanCarnosinePotassium HydroxideCaprylhydroxamic AcidSclerotium GumAcacia Senegal GumCitral

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/280 · –Vàng
C12-15 Alkyl BenzoateKHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Diisopropyl AdipateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT0 · 0Xanh
Ethylhexyl SalicylateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/200 · –Vàng
DiethylhexylChưa phân tích
Butamido TriazoneChưa phân tích
Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl TriazineChưa phân tích
Dicaprylyl EtherCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Potassium Cetyl PhosphatChưa phân tích
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Stearyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · 2Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Phenylbenzimidazole Sulfonic AcidLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/60 · –Vàng
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
GalactoarabinanFILM FORMING0 · –Xanh
CarnosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Potassium HydroxideBUFFERING · 限制 III/15a, 15d5 · –Vàng
Caprylhydroxamic AcidCHELATING0 · –Xanh
Sclerotium GumỔn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Acacia Senegal GumTẠO PHIM, THƠM0 · –Xanh
CitralFRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/703 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
C12-15 Alkyl Benzoate
C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Diisopropyl Adipate
Diisopropyl adipate for emollience and plasticizing; lipophilic, potential comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Salicylate
Ethylhexyl salicylate, chất hấp thụ UVB; dễ bay hơi, cần kết hợp với chất lọc UVA để phổ rộng.B · Xác minh bên thứ ba
Diethylhexyl
Chưa phân tích
Butamido Triazone
Chưa phân tích
Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl Triazine
Chưa phân tích
Dicaprylyl Ether
Dung môi diester và chất làm mềm nhẹ, không nhờn; thường dùng làm pha dầu; kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Cetyl Phosphat
Chưa phân tích
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Stearyl Alcohol
Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
UV absorber and light stabilizer; compliant use required, common in sunscreensC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Galactoarabinan
Gum arabic polysaccharide; film-forming humectant; highly soluble.B · Xác minh bên thứ ba
Carnosine
Chất điều hòa da dạng dipeptide có tính chống oxy hóa và đệm; được sử dụng phối hợp với các hoạt chất khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Potassium Hydroxide
Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylhydroxamic Acid
Chất giữ kim loại để ổn định ion; thường kết hợp với chất chống oxy hóa để tăng độ ổn định của hệ, sử dụng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
Sclerotium Gum
Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
Acacia Senegal Gum
Chất tạo màng và hương liệu tự nhiên; dùng để điều chỉnh độ nhớt hoặc tạo màng, kiểm tra độ tinh khiết đối với chất gây dị ứngB · Xác minh bên thứ ba
Citral
Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →