SunMed FPS 50
SunMed FPS 50 lists 24 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Glycerin
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Diisopropyl Adipate
- Ethylhexyl Salicylate
- Diethylhexyl
- Butamido Triazone
- Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl Triazine
- Dicaprylyl Ether
- Potassium Cetyl Phosphat
- Phenoxyethanol
- Stearyl Alcohol
- Parfum
- Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- Tocopheryl Acetate
- Xanthan Gum
- Galactoarabinan
- Carnosine
- Potassium Hydroxide
- Caprylhydroxamic Acid
- Sclerotium Gum
- Acacia Senegal Gum
- Citral
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DENATURANT
- Glycerin
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateEthylhexyl Salicylate
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- C12-15 Alkyl BenzoatePhenoxyethanol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Diisopropyl AdipateDicaprylyl Ether
Thành phần khác
DiethylhexylButamido TriazoneBis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl TriazinePotassium Cetyl PhosphatStearyl AlcoholParfumPhenylbenzimidazole Sulfonic AcidTocopheryl AcetateXanthan GumGalactoarabinanCarnosinePotassium HydroxideCaprylhydroxamic AcidSclerotium GumAcacia Senegal GumCitral
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/28 | 0 · – | Vàng |
| C12-15 Alkyl Benzoate | KHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Diisopropyl Adipate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexyl Salicylate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/20 | 0 · – | Vàng |
| Diethylhexyl | Chưa phân tích | — | — |
| Butamido Triazone | Chưa phân tích | — | — |
| Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl Triazine | Chưa phân tích | — | — |
| Dicaprylyl Ether | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Potassium Cetyl Phosphat | Chưa phân tích | — | — |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Stearyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT HÓA, ỔN ĐỊNH NHULUÔT, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, CHE KHUẤY, BÔI LẠI DẦU, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · 2 | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/6 | 0 · – | Vàng |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Galactoarabinan | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Carnosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Caprylhydroxamic Acid | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sclerotium Gum | Ổn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Acacia Senegal Gum | TẠO PHIM, THƠM | 0 · – | Xanh |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
- C12-15 Alkyl Benzoate
- C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Diisopropyl Adipate
- Diisopropyl adipate for emollience and plasticizing; lipophilic, potential comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Salicylate
- Ethylhexyl salicylate, chất hấp thụ UVB; dễ bay hơi, cần kết hợp với chất lọc UVA để phổ rộng.B · Xác minh bên thứ ba
- Diethylhexyl
- Chưa phân tích
- Butamido Triazone
- Chưa phân tích
- Bis-Ethylhexyloxphenol Methoxyphenyl Triazine
- Chưa phân tích
- Dicaprylyl Ether
- Dung môi diester và chất làm mềm nhẹ, không nhờn; thường dùng làm pha dầu; kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Cetyl Phosphat
- Chưa phân tích
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Stearyl Alcohol
- Rượu stearic; rượu béo để làm đặc/cấu trúc nhũ tương, thường phối trộn với xà phòng, độ bít tắc lỗ chân lông trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- UV absorber and light stabilizer; compliant use required, common in sunscreensC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Galactoarabinan
- Gum arabic polysaccharide; film-forming humectant; highly soluble.B · Xác minh bên thứ ba
- Carnosine
- Chất điều hòa da dạng dipeptide có tính chống oxy hóa và đệm; được sử dụng phối hợp với các hoạt chất khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylhydroxamic Acid
- Chất giữ kim loại để ổn định ion; thường kết hợp với chất chống oxy hóa để tăng độ ổn định của hệ, sử dụng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Sclerotium Gum
- Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
- Acacia Senegal Gum
- Chất tạo màng và hương liệu tự nhiên; dùng để điều chỉnh độ nhớt hoặc tạo màng, kiểm tra độ tinh khiết đối với chất gây dị ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →