0299040042372
0299040042372 lists 33 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- ents Aqua
- Homosalate
- Octocrylene
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Salicylate
- Propylene Glycol
- Cocoglycerides
- Diethylamino Hy whose Distearate
- Potassium Cetyl Phosphate
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- S Nam Carbonate
- Ethylhexyl Triazone
- VP/Eicosene Copolymer
- Pheno benzimidazole Sulfonic Acid
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxypheny Armylate Crosspolymer
- Xanthan Gum
- Linalool
- Citronellol
- Benzyl Salicylate
- time By Stearate
- PEG-100 Stearate
- Ethylhexylglycerin
- Tocopheryl Acetate
- Disodium Coumarin
- Cinnamyl Alcohol
- Geraniol
- Citral
- Citric Acid
- Potassium Sorte Extermal use. Do not ingest. Keep out of reach of children. Avoid contact e with plenty of water. In case of severe sunburn
- consult your doctor. Do not expose age to the sun. Avoid sun exposure between 12:00h and 17:00h
- hours of maximum tesan is hazardous to health. The use of hat
- sunglasses and appropriate dotting sm ing sun exposure. Avoid contact with clothes
- can cause spots. A reduction in the amoun ses the level of sun protection.
Điểm nổi bật
Chứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEGChứa tinh dầu
Thành phần chính
- FRAGRANCE
- Homosalate
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- OctocryleneButyl Methoxydibenzoylmethane
- HUMECTANT
- SalicylatePropylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cocoglycerides
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Potassium Cetyl Phosphate
- CHĂM SÓC DA
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
Thành phần khác
ents AquaDiethylamino Hy whose DistearateS Nam CarbonateEthylhexyl TriazoneVP/Eicosene CopolymerPheno benzimidazole Sulfonic AcidBis-Ethylhexyloxyphenol Methoxypheny Armylate CrosspolymerXanthan GumLinaloolCitronellolBenzyl Salicylatetime By StearatePEG-100 StearateEthylhexylglycerinTocopheryl AcetateDisodium CoumarinCinnamyl AlcoholGeraniolCitralCitric AcidPotassium Sorte Extermal use. Do not ingest. Keep out of reach of children. Avoid contact e with plenty of water. In case of severe sunburnconsult your doctor. Do not expose age to the sun. Avoid sun exposure between 12:00h and 17:00hhours of maximum tesan is hazardous to health. The use of hatsunglasses and appropriate dotting sm ing sun exposure. Avoid contact with clothescan cause spots. A reduction in the amoun ses the level of sun protection.
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ents Aqua | Chưa phân tích | — | — |
| Homosalate | FRAGRANCE, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/3 | 0 · – | Vàng |
| Octocrylene | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/10 | 1 · – | Vàng |
| Butyl Methoxydibenzoylmethane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/8 | 0 · – | Vàng |
| Salicylate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 1 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Cocoglycerides | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Diethylamino Hy whose Distearate | Chưa phân tích | — | — |
| Potassium Cetyl Phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | — | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| S Nam Carbonate | Chưa phân tích | — | — |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| VP/Eicosene Copolymer | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Pheno benzimidazole Sulfonic Acid | Chưa phân tích | — | — |
| Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxypheny Armylate Crosspolymer | Chưa phân tích | — | — |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Benzyl Salicylate | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| time By Stearate | Chưa phân tích | — | — |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Disodium Coumarin | Chưa phân tích | — | — |
| Cinnamyl Alcohol | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight | 1 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Potassium Sorte Extermal use. Do not ingest. Keep out of reach of children. Avoid contact e with plenty of water. In case of severe sunburn | Chưa phân tích | — | — |
| consult your doctor. Do not expose age to the sun. Avoid sun exposure between 12:00h and 17:00h | Chưa phân tích | — | — |
| hours of maximum tesan is hazardous to health. The use of hat | Chưa phân tích | — | — |
| sunglasses and appropriate dotting sm ing sun exposure. Avoid contact with clothes | Chưa phân tích | — | — |
| can cause spots. A reduction in the amoun ses the level of sun protection. | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- ents Aqua
- Chưa phân tích
- Homosalate
- Chất chống nắng UVB, thường kết hợp với các chất khác; ổn định nhưng có khả năng di chuyển; đảm bảo tuân thủ quy định.C · Nguồn chính thức
- Octocrylene
- Chất hấp thụ UV-B và chất ổn định quang; có giới hạn nồng độ, cần xem xét độc tính đối với san hô và khả năng gây dị ứng cho một số nhóm cụ thể.C · Nguồn chính thức
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Lọc UVA hiệu quả cao (Parsol MXX); cần chất ổn định và chất chắn UVB.C · Nguồn chính thức
- Salicylate
- Salt form of salicylic acid, milder than the acid; used as humectant or conditioning agent; high levels may sensitizeE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocoglycerides
- Coco-glycerides act as emulsifiers and skin conditioning agents; gentle, often used in soap-free formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Diethylamino Hy whose Distearate
- Chưa phân tích
- Potassium Cetyl Phosphate
- Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- S Nam Carbonate
- Chưa phân tích
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- VP/Eicosene Copolymer
- Water-soluble film former and thickener; no known irritancy or comedogenic issues.B · Xác minh bên thứ ba
- Pheno benzimidazole Sulfonic Acid
- Chưa phân tích
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxypheny Armylate Crosspolymer
- Chưa phân tích
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Benzyl Salicylate
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- time By Stearate
- Chưa phân tích
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Disodium Coumarin
- Chưa phân tích
- Cinnamyl Alcohol
- Restricted fragrance in EU; banned at ≥0.1%; used in trace amounts or as precursor.B · Xác minh bên thứ ba
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorte Extermal use. Do not ingest. Keep out of reach of children. Avoid contact e with plenty of water. In case of severe sunburn
- Chưa phân tích
- consult your doctor. Do not expose age to the sun. Avoid sun exposure between 12:00h and 17:00h
- Chưa phân tích
- hours of maximum tesan is hazardous to health. The use of hat
- Chưa phân tích
- sunglasses and appropriate dotting sm ing sun exposure. Avoid contact with clothes
- Chưa phân tích
- can cause spots. A reduction in the amoun ses the level of sun protection.
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →