Head & Shoulders Classic Clean
Head & Shoulders Classic Clean lists 26 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Sodium Laureth Sulfate
- Sodium Lauryl Sulfate
- Sodium Chloride
- Sodium Xylenesulfonate
- Cocamidopropyl Betaine
- Glycol Distearate
- Śodium Citrate
- Parfum
- Dimethiconal
- Piractone Olamine
- Sodium Benzoate
- Dimethicone
- Citric Acid
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chlaride
- TEA-Dodecylbenzenesulfonate
- Hexyl Cinnamal
- Linalool
- Tetrasodium EDTA
- Sodium Hydroxide
- Trideceth-10
- Sodium Salicylate
- Triethylene Glycol
- Propylene Glycol
- CI 42090
- CI 17200
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa silicone
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- CLEANSING
- Sodium Laureth SulfateSodium Lauryl Sulfate
- BULKING
- Sodium Chloride
- SURFACTANT - HYDROTROPE
- Sodium Xylenesulfonate
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Glycol Distearate
- FRAGRANCE
- Parfum
Thành phần khác
Śodium CitrateDimethiconalPiractone OlamineSodium BenzoateDimethiconeCitric AcidGuar Hydroxypropyltrimonium ChlarideTEA-DodecylbenzenesulfonateHexyl CinnamalLinaloolTetrasodium EDTASodium HydroxideTrideceth-10Sodium SalicylateTriethylene GlycolPropylene GlycolCI 42090CI 17200
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Laureth Sulfate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 2 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Xylenesulfonate | SURFACTANT - HYDROTROPE | 2 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Glycol Distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Śodium Citrate | Chưa phân tích | — | — |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Dimethiconal | Chưa phân tích | — | — |
| Piractone Olamine | Chưa phân tích | — | — |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Guar Hydroxypropyltrimonium Chlaride | Chưa phân tích | — | — |
| TEA-Dodecylbenzenesulfonate | CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 3 · – | Xanh |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Tetrasodium EDTA | CHELATING | 3 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Trideceth-10 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Sodium Salicylate | DENATURANT, PRESERVATIVE · 限制 V/3 | 1 · – | Xanh |
| Triethylene Glycol | FRAGRANCE, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| CI 42090 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/63 (CI 42090) III/190 (Acid Blue 9; Acid Blue 9 Ammonium Salt; Acid Blue 9 Aluminum Lake) | 0 · – | Xanh |
| CI 17200 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/37 (CI 17200) III/254 (Acid Red 33) | 2 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Laureth Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Xylenesulfonate
- Solubilizer and hydrotrope; higher irritation than standard non-ionics; avoid oral contact.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycol Distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- Śodium Citrate
- Chưa phân tích
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethiconal
- Chưa phân tích
- Piractone Olamine
- Chưa phân tích
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chlaride
- Chưa phân tích
- TEA-Dodecylbenzenesulfonate
- Potent anionic surfactant with strong cleansing power; highly irritating and sensitize risk, requires strict usage limits and buffering.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Tetrasodium EDTA
- Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Trideceth-10
- O/W emulsifier at 0.5-2%; used with TRIDECETH-2/4; mild, suitable for infant creamsB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Salicylate
- Preservative (V/3 limit) and keratolytic aid; caution for sensitive skin and pregnancy.B · Xác minh bên thứ ba
- Triethylene Glycol
- Polyol viscosity regulator and fragrance carrier at 5-15%; avoid excessive stacking with other glycols to manage viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- CI 42090
- Acid Blue 9 lake; dùng để tạo màu và nhuộm mày. Thuốc nhuộm tóc không vĩnh viễn, cần lưu ý hiện tượng lắng đọng lake và chênh lệch sắc độ giữa các lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 17200
- Acid Red 33 hair dye; restricted use, potential scalp irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →