Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

USSon môi

EOS Smooth Lip Balm

EOS Smooth Lip Balm lists 29 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. helianthus annuus seed oil*
  2. beeswax/cire d'abeille*
  3. cocos nucifera oil*
  4. butyrospermum parkii butter*
  5. simmondsia chinensis seed oil*
  6. flavor
  7. copernicia cerifera wax/cire de camauba*
  8. foeniculum vulgare oil*
  9. rosmarinus officinalis leaf oil*
  10. tocopherol
  11. stevia rebaudiana leaf/stem extract*
  12. limonene
  13. linalool
  14. *organic
  15. 'component of flavor
  16. vanilla mint ingredients: helianthus annuus seed oil
  17. beeswax/cire d'abeille
  18. cocos nucifera oil
  19. butyrospermum parkii butter
  20. simmondsia chinensis seed oil
  21. flavor
  22. copernicia cerifera wax/cire de camauba
  23. foeniculum vulgare oil
  24. rosmarinus officinalis leaf oil
  25. stevia rebaudiana leaf/stem extract
  26. tocopherol
  27. glycine soja oil
  28. limonene 1
  29. 1 component of flavor

Điểm nổi bật

Chứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Organic lip balm. Sunflower oil, beeswax, coconut, and shea butter form occlusive matrix; jojoba oils condition. Fennel and rosemary oils for scent; tocopherol antioxidants. For dry lips. Formulator note: Coconut and shea have high comedogenic risk for acne-prone skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
helianthus annuus seed oil*simmondsia chinensis seed oil*
成膜剂
beeswax/cire d'abeille*
Điều hòa tóc
cocos nucifera oil*
CHĂM SÓC DA
butyrospermum parkii butter*
香精
flavor
FRAGRANCE
foeniculum vulgare oil*rosmarinus officinalis leaf oil*

Thành phần khác

copernicia cerifera wax/cire de camauba*tocopherolstevia rebaudiana leaf/stem extract*limonenelinalool*organic'component of flavorvanilla mint ingredients: helianthus annuus seed oilbeeswax/cire d'abeillecocos nucifera oilbutyrospermum parkii buttersimmondsia chinensis seed oilflavorcopernicia cerifera wax/cire de camaubafoeniculum vulgare oilrosmarinus officinalis leaf oilstevia rebaudiana leaf/stem extracttocopherolglycine soja oillimonene 11 component of flavor

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
helianthus annuus seed oil*SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
beeswax/cire d'abeille*成膜剂,皮肤调理剂Xanh
cocos nucifera oil*DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
butyrospermum parkii butter*DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
simmondsia chinensis seed oil*CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
flavor香精Vàng
copernicia cerifera wax/cire de camauba*Chưa phân tích
foeniculum vulgare oil*FRAGRANCE1 · –Xanh
rosmarinus officinalis leaf oil*Hương liệu, Dưỡng da1 · –Xanh
tocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
stevia rebaudiana leaf/stem extract*FRAGRANCEXanh
limoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
linaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
*organicChưa phân tích
'component of flavorChưa phân tích
vanilla mint ingredients: helianthus annuus seed oilChưa phân tích
beeswax/cire d'abeille成膜剂,皮肤调理剂Xanh
cocos nucifera oilDƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
butyrospermum parkii butterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
simmondsia chinensis seed oilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
flavor香精Vàng
copernicia cerifera wax/cire de camaubaChưa phân tích
foeniculum vulgare oilFRAGRANCE1 · –Xanh
rosmarinus officinalis leaf oilHương liệu, Dưỡng da1 · –Xanh
stevia rebaudiana leaf/stem extractFRAGRANCEXanh
tocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
glycine soja oilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, TẠO MÙIXanh
limonene 1Chưa phân tích
1 component of flavorChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

helianthus annuus seed oil*
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
beeswax/cire d'abeille*
Natural animal-derived wax for film and emollience; potential allergen, label as animal-derivedE · Suy luận của AI · cần xác minh
cocos nucifera oil*
Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
butyrospermum parkii butter*
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
simmondsia chinensis seed oil*
Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
flavor
Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
copernicia cerifera wax/cire de camauba*
Chưa phân tích
foeniculum vulgare oil*
Fennel essential oil used primarily for fragrance and mild antimicrobial properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
rosmarinus officinalis leaf oil*
Dầu lá hương thảo để tạo hương và điều hòa; tinh dầu, nguy cơ dị ứng, hạn chế sử dụngE · Suy luận của AI · cần xác minh
tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
stevia rebaudiana leaf/stem extract*
Stevia extract used as natural fragrance; plant-derived, test for sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
*organic
Chưa phân tích
'component of flavor
Chưa phân tích
vanilla mint ingredients: helianthus annuus seed oil
Chưa phân tích
beeswax/cire d'abeille
Natural animal-derived wax for film and emollience; potential allergen, label as animal-derivedE · Suy luận của AI · cần xác minh
cocos nucifera oil
Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
butyrospermum parkii butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
simmondsia chinensis seed oil
Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
flavor
Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
copernicia cerifera wax/cire de camauba
Chưa phân tích
foeniculum vulgare oil
Fennel essential oil used primarily for fragrance and mild antimicrobial properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
rosmarinus officinalis leaf oil
Dầu lá hương thảo để tạo hương và điều hòa; tinh dầu, nguy cơ dị ứng, hạn chế sử dụngE · Suy luận của AI · cần xác minh
stevia rebaudiana leaf/stem extract
Stevia extract used as natural fragrance; plant-derived, test for sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
glycine soja oil
Dầu đậu nành làm mềm; dễ oxy hóa, cần chất chống oxy hóa; phù hợp cho da khôE · Suy luận của AI · cần xác minh
limonene 1
Chưa phân tích
1 component of flavor
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →