EOS Super Balm
EOS Super Balm lists 24 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- helianthus annuus seed oil
- synthetic beeswax
- bis-diglyceryl polyacyladipate-2
- beeswax/cire d'abeille
- ricinus communis seed oil
- petrolatum
- flavor/aroma
- polyglyceryl-3 diisostearate
- butyrospermum parkii butter
- theobroma cacao seed butter
- jojoba esters
- persea gratissima oil
- silica
- hydrogenated vegetable oil
- helianthus annuus seed wax
- stevia rebaudiana leaf/stem extract
- polyglycerin-3
- acacia decurrens flower wax
- tocopherol
- citric acid
- amyl cinnamal'
- limonene
- famesol'
- 'component of flavor
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Anhydrous lip balm featuring sunflower oil, petrolatum, and beeswax for occlusion. Enriched with shea and cocoa butters, jojoba esters, and tocopherol. Flavored and sweetened. For dry lips. Formulator note: wax melting points dictate application melt feel.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- helianthus annuus seed oil
- BINDING
- synthetic beeswax
- EMULSIFIER
- bis-diglyceryl polyacyladipate-2
- 成膜剂
- beeswax/cire d'abeille
- FRAGRANCE
- ricinus communis seed oil
- ANTISTATIC
- petrolatum
- 香料
- flavor/aroma
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- polyglyceryl-3 diisostearate
Thành phần khác
butyrospermum parkii buttertheobroma cacao seed butterjojoba esterspersea gratissima oilsilicahydrogenated vegetable oilhelianthus annuus seed waxstevia rebaudiana leaf/stem extractpolyglycerin-3acacia decurrens flower waxtocopherolcitric acidamyl cinnamal'limonenefamesol''component of flavor
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| helianthus annuus seed oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| synthetic beeswax | KẾT NỐI,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG,ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| bis-diglyceryl polyacyladipate-2 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| beeswax/cire d'abeille | 成膜剂,皮肤调理剂 | — | Xanh |
| ricinus communis seed oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| petrolatum | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT · 限制 II/904 (except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen) | 0 · 5 | Vàng |
| flavor/aroma | 香料 | — | Xanh |
| polyglyceryl-3 diisostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| butyrospermum parkii butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| theobroma cacao seed butter | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| jojoba esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| persea gratissima oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| hydrogenated vegetable oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| helianthus annuus seed wax | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| stevia rebaudiana leaf/stem extract | FRAGRANCE | — | Xanh |
| polyglycerin-3 | EMULSIFIER, EMOLLIENT, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| acacia decurrens flower wax | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| citric acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| amyl cinnamal' | Chưa phân tích | — | — |
| limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| famesol' | Chưa phân tích | — | — |
| 'component of flavor | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- helianthus annuus seed oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- synthetic beeswax
- Synthetic wax for binding/emulsion stability; replaces natural wax, lower allergenic riskB · Xác minh bên thứ ba
- bis-diglyceryl polyacyladipate-2
- Chất nhũ hóa mới ở nồng độ 0,5-3%; tương thích sinh học tốt, cảm giác như silicone, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- beeswax/cire d'abeille
- Natural animal-derived wax for film and emollience; potential allergen, label as animal-derivedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- ricinus communis seed oil
- Dầu thầu dầu để dưỡng ẩm sâu và tạo màng; độ nhớt cao, hàm lượng cao có thể gây bít tắc lỗ chân lông, pha trộn với các loại dầu khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- petrolatum
- Dầu khoáng có tính che phủ và chống tĩnh điện; yêu cầu lịch sử tinh chế đầy đủ để đảm bảo không có chất gây ung thư tiềm ẩn.C · Nguồn chính thức
- flavor/aroma
- Placeholder for flavor/aroma ingredients; specific components must be confirmed.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- polyglyceryl-3 diisostearate
- Mild emulsifier for low-foam systems; suitable for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- butyrospermum parkii butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- theobroma cacao seed butter
- Heavy, occlusive plant butter; medium comedogenic rating, avoid on oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- jojoba esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- persea gratissima oil
- Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- hydrogenated vegetable oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- helianthus annuus seed wax
- Sunflower seed wax for thickness/filming; waxy texture, potential comedogenic at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- stevia rebaudiana leaf/stem extract
- Stevia extract used as natural fragrance; plant-derived, test for sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- polyglycerin-3
- Plant-derived nonionic emulsifier and humectant at 3-5%; gentle, suitable for sensitive/infant skin; superior moisturization vs some PEG estersB · Xác minh bên thứ ba
- acacia decurrens flower wax
- Plant wax for emollience and film formation; blend with other waxes for melting point.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- citric acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- amyl cinnamal'
- Chưa phân tích
- limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- famesol'
- Chưa phân tích
- 'component of flavor
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →