Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácSerum

Червона Зірка Ультразволожувальна Сироватка Для Обличчя З Пребіотиками Jean Garen

Червона Зірка Ультразволожувальна Сироватка Для Обличчя З Пребіотиками Jean Garen lists 11 ingredients on its label, 11 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Inulin
  3. Alpha-Glucan Oligosaccharide
  4. Glycerin
  5. DMDM Hydantoin
  6. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  7. Nicotinamide
  8. Sodium Benzoate
  9. Xanthan Gum
  10. Sodium Hyaluronate
  11. Sodium Hyaluronate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtChứa chất giải phóng formaldehyde

Góc nhìn công thức Facial serum containing inulin and alpha-glucan oligosaccharide as prebiotics for microbiome balance. Enriched with aloe, adenosine, and hyaluronic acid. Uses DMDM hydantoin and xanthan gum. Suitable for sensitive skin or microbial imbalance. Formulator notes the integration of prebiotic concepts into basic hydration, offering a gentle, long-term barrier health approach.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CHĂM SÓC DA
InulinNicotinamide
CLEANSING
Alpha-Glucan Oligosaccharide
DENATURANT
Glycerin
PRESERVATIVE · 限制 V
DMDM Hydantoin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Aloe Barbadensis Leaf Extract
ANTICORROSIVE
Sodium Benzoate

Thành phần khác

Xanthan GumSodium HyaluronateSodium Hyaluronate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
InulinCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Alpha-Glucan OligosaccharideTẨY SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
DMDM HydantoinPRESERVATIVE · 限制 V/332 · –Vàng
Aloe Barbadensis Leaf ExtractDƯỠNG DA - LÀM MỀM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, DƯỠNG DA0 · –Xanh
NicotinamideSKIN CONDITIONING, ANTIACNE, ANTIOXIDANT1 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Inulin
Plant fiber/prebiotic for moisturizing; fully dissolve to avoid crystallizationB · Xác minh bên thứ ba
Alpha-Glucan Oligosaccharide
Prebiotic cho hệ vi sinh và làm mịn; sử dụng 0.5-5%, phù hợp cho da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
DMDM Hydantoin
Chất bảo quản giải phóng formaldehyde (giới hạn V/33); giám sát lượng formaldehyde tích lũy với hương liệu.B · Xác minh bên thứ ba
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Chiết xuất lá nha đam để làm dịu và giữ ẩm; giám sát mức độ polysaccharide và endotoxinsB · Xác minh bên thứ ba
Nicotinamide
Vitamin B3 derivative at 2–5%; regulates sebum, strengthens barrier, fades pigmentation, high levels may cause redness or stingingC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức

Source: full ingredient list published on the product label, collected 2026-09-22. Ratings are our internal reading, not a regulatory conclusion.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →