Wella color touch
Wella wella color touch lists 27 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Cetearyl Alcohol
- Ethanolamine
- Laureth-3
- Sodium Laureth Sulfate
- Sodium Sulfate
- Glyceryl Stearate SE
- Decyltetradecanol
- Sodium Lauryl Sulfate
- Cera Alba
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Parfum
- Mica
- Sodium Sulfite
- Ascorbic Acid
- 4-Amino-M-Cresol
- Hydrolyzed Keratin
- Toluene-2,5-Diamine Sulfate
- Disodium EDTA
- Resorcinol
- Ci 77891
- Hexyl Cinnamal
- 4-Amino-2-Hydroxytoluene
- M-Aminophenol
- Limonene
- Sodium Hydroxide
- Benzyl Benzoate
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu
Góc nhìn công thức Dye containing Toluene-2,5-diamine Sulfate and Resorcinol. Ethanolamine aids solubility; Glyceryl Stearate SE emulsifies. Ascorbic Acid acts as antioxidant. Preservative-free, relying on high dye concentration for stability. For semi-permanent use. Factory note: amine-volatile mixtures require immediate filling and sealing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl AlcoholDecyltetradecanol
- BUFFERING · 限制 III
- Ethanolamine
- SURFACTANT
- Laureth-3
- CLEANSING
- Sodium Laureth Sulfate
- BULKING
- Sodium Sulfate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Glyceryl Stearate SE
Thành phần khác
Sodium Lauryl SulfateCera AlbaSodium Cocoyl IsethionateParfumMicaSodium SulfiteAscorbic Acid4-Amino-M-CresolHydrolyzed KeratinToluene-2,5-Diamine SulfateDisodium EDTAResorcinolCi 77891Hexyl Cinnamal4-Amino-2-HydroxytolueneM-AminophenolLimoneneSodium HydroxideBenzyl Benzoate
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ethanolamine | BUFFERING · 限制 III/61 | 5 · – | Xanh |
| Laureth-3 | Chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Sodium Laureth Sulfate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 2 · – | Xanh |
| Sodium Sulfate | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate SE | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Decyltetradecanol | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Cera Alba | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHẤT BỀ MẶT - NHŨ HÓA, TẠO MÀNG, TẠO MÙI | 1 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Isethionate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Sodium Sulfite | ANTIOXIDANT, HAIR WAVING OR STRAIGHTENING, REDUCING · 限制 III/99 V/9 | 1 · – | Vàng |
| Ascorbic Acid | CHỐNG OXY HÓA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA | 2 · – | Xanh |
| 4-Amino-M-Cresol | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 3 · – | Vàng |
| Hydrolyzed Keratin | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA | 0 · – | Xanh |
| Toluene-2,5-Diamine Sulfate | HAIR COLORANT | 3 · – | Vàng |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Resorcinol | ANTIOXIDANT, DENATURANT, HAIR DYEING, PERFUMING · 限制 III/22 | 3 · – | Vàng |
| Ci 77891 | COLORANT · 限制 IV/143 | 0 · – | Xanh |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| 4-Amino-2-Hydroxytoluene | HAIR DYEING · 限制 III/241 | 3 · – | Vàng |
| M-Aminophenol | HAIR DYEING · 限制 III/217 | 3 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Benzyl Benzoate | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Ethanolamine
- pH adjuster; restricted in cosmetics, potential sensitizer and irritant.B · Xác minh bên thứ ba
- Laureth-3
- Non-ionic surfactant at 0.5–2%; foaming and cleansing, mild detergency, needs combination with anionic surfactants for foam stabilityC · Nguồn chính thức
- Sodium Laureth Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Sulfate
- Inorganic salt for viscosity; high concentrations cause osmotic dehydration.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate SE
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–3%; thành phần pha dầu, nhũ hóa dễ dàng, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyltetradecanol
- Mixed fatty alcohols (C10/C14) for emollience/stability; may feel heavy at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cera Alba
- Sáp có nguồn động vật; chất nhũ hóa và tạo màng; tăng kết cấu và độ mềmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Sulfite
- Sulfite antioxidant to prevent oxidation; sulfites are known allergens and must be strictly declared on labels.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbic Acid
- Vitamin C, chất chống oxy hóa mạnh yêu cầu môi trường axit để ổn định; dễ oxy hóa và đổi màu, cần bảo vệ khỏi ánh sáng và không khí, nồng độ 1-10%, L-ascorbic acid nguyên chất gây kích ứng nhiều hơn.B · Xác minh bên thứ ba
- 4-Amino-M-Cresol
- Hair dye constituent; EU Annex III restricted, prohibited at ≥0.1%, high sensitization.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Keratin
- Hydrolyzed keratin; small peptides; barrier repair, humectant, no pub comed dataB · Xác minh bên thứ ba
- Toluene-2,5-Diamine Sulfate
- Permanent dye intermediate reacting with developers; highly sensitizing, strict usage limits requiredB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Resorcinol
- Resorcinol for keratolysis and antioxidant; restricted concentration; high allergenicity, strict compliance neededB · Xác minh bên thứ ba
- Ci 77891
- Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- 4-Amino-2-Hydroxytoluene
- Permanent hair dye ingredient; restricted professional use, high sensitization risk.B · Xác minh bên thứ ba
- M-Aminophenol
- m-Aminophenol, hair dye intermediate, EU concentration limit; high skin sensitization, needs assessment.B · Xác minh bên thứ ba
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl Benzoate
- Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →