Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácSerum

修丽可 SkinCeuticals Phyto Corrective Brightening Essence

修丽可 SkinCeuticals Phyto Corrective Brightening Essence lists 23 ingredients on its label, 21 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Glycerol
  3. Propylene Glycol
  4. Phenoxyethanol
  5. Tween 80
  6. Sodium Benzoate
  7. Sodium Hyaluronate
  8. Hydroxyethylcellulose
  9. EDTA-2Na
  10. Olea Europaea
  11. BP4
  12. Butylene Glycol
  13. Rosemary
  14. Parfum
  15. Grapefruit
  16. Cucumis Sativus
  17. Thymus vulgaris
  18. Lactic Acid
  19. or Yogurt
  20. Potassium Sorbate
  21. Morus Alba
  22. CI 19140
  23. CI 42090

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
保湿剂
Glycerol
HUMECTANT
Propylene GlycolSodium Hyaluronate
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
EMULSIFIER
Tween 80
ANTICORROSIVE
Sodium Benzoate
BINDING
Hydroxyethylcellulose

Thành phần khác

EDTA-2NaOlea EuropaeaBP4Butylene GlycolRosemaryParfumGrapefruitCucumis SativusThymus vulgarisLactic Acidor YogurtPotassium SorbateMorus AlbaCI 19140CI 42090

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Glycerol保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Tween 80EMULSIFIER, SOLUBILIZER1 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
EDTA-2NaCHELATING AGENT0 · –Xanh
Olea EuropaeaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
BP4Chưa phân tích
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Rosemary抗氧化剂,香料Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
GrapefruitSKIN CONDITIONING, FRAGRANCE1 · –Vàng
Cucumis Sativus皮肤调理剂,抗氧化剂0 · –Xanh
Thymus vulgarisANTIMICROBIAL, FRAGRANCE2 · –Vàng
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
or YogurtChưa phân tích
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Morus AlbaPLANT EXTRACT0 · –Xanh
CI 19140COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/44 (CI 19140) III/189 (Acid Yellow 23; Acid Yellow 23 Aluminum lake)0 · –Xanh
CI 42090COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/63 (CI 42090) III/190 (Acid Blue 9; Acid Blue 9 Ammonium Salt; Acid Blue 9 Aluminum Lake)0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerol
Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Tween 80
Non-ionic surfactant at 0.5–5%; helps disperse oil and water, may cause mild irritationC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
EDTA-2Na
Metal chelating agent at 0.01–0.1%; sequesters metal ions in water, stabilizes formula, prevents oxidation discolorationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Olea Europaea
Typically refers to olive leaf extract or related components; used for soothing, verify full INCI nameE · Suy luận của AI · cần xác minh
BP4
Chưa phân tích
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Rosemary
Plant extract acting as natural antioxidant; verify purity, high concentrations may require caution.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Grapefruit
Grapefruit extract/juice containing aromatics; used for scent and cool feel, not listed in IECIC, may contain phototoxins or allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cucumis Sativus
Cucumber extract used for soothing, hydration, and antioxidant benefits; mild nature suitable for daily moisturizing formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thymus vulgaris
Botanical essential oil/extract containing thymol; natural antimicrobial, strong scent; dilute and comply with regsC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
or Yogurt
Chưa phân tích
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Morus Alba
Plant-derived ingredient, often used for soothing or antioxidant; depends on extract partE · Suy luận của AI · cần xác minh
CI 19140
Acid Yellow 23 lake; dùng để tạo màu và nhuộm tóc. Độ hòa tan trong nước cao và nguy cơ kết tủa, cần kiểm soát pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
CI 42090
Acid Blue 9 lake; dùng để tạo màu và nhuộm mày. Thuốc nhuộm tóc không vĩnh viễn, cần lưu ý hiện tượng lắng đọng lake và chênh lệch sắc độ giữa các lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →