Atomy Aqua Serum
Atomy Atomy Aqua Serum lists 43 ingredients on its label, 43 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Phyllostachis Bambusoides Juice
- Betula Platyphylla Japonica Juice
- Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
- Dimethicone
- 1,2-Hexanediol
- Glycerin
- Niacinamide
- Nước
- Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
- Methyl Gluceth-20
- Methylpropanediol
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- PEG-32
- Soluble collagen
- Hydrogenated lecithin
- Tromethamine
- Centella Asiatica Extract
- Ficus Carica Fruit Extract
- Hương liệu
- Polyquaternium-51
- Arctium Lappa Root Extract
- Phellinus Linteus Extract
- Portulaca Oleracea Extract
- Pueraria Thunbergiana Root Extract
- Cnidium Officinale Root Extract
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Paeonia Lactiflora Root Extract
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Glycosyl Trehalose
- Biosaccharide Gum-1
- Sodium Hyaluronate
- Hydrogenated starch hydrolysate
- Raffinose
- Butylene Glycol
- Disodium EDTA
- Lecithin
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer
- Glyceryl caprylate
- Sodium anisate
- Sodium levulinate
- Ceramide NP
- Xanthan Gum
Điểm nổi bật
Không chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa cồnChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầuChứa paraben
Thành phần chính
- 保湿剂
- Phyllostachis Bambusoides Juice
- CHĂM SÓC DA
- Betula Platyphylla Japonica Juice1,2-Hexanediol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- DENATURANT
- Glycerin
- SMOOTHING
- Niacinamide
- ANTIPLAQUE
- Nước
Thành phần khác
Chiết xuất rễ Dioscorea JaponicaMethyl Gluceth-20MethylpropanediolAloe Barbadensis Leaf JuicePEG-32Soluble collagenHydrogenated lecithinTromethamineCentella Asiatica ExtractFicus Carica Fruit ExtractHương liệuPolyquaternium-51Arctium Lappa Root ExtractPhellinus Linteus ExtractPortulaca Oleracea ExtractPueraria Thunbergiana Root ExtractCnidium Officinale Root ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractPaeonia Lactiflora Root ExtractCamellia Sinensis Leaf ExtractGlycosyl TrehaloseBiosaccharide Gum-1Sodium HyaluronateHydrogenated starch hydrolysateRaffinoseButylene GlycolDisodium EDTALecithinAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerAcrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymerGlyceryl caprylateSodium anisateSodium levulinateCeramide NPXanthan Gum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Phyllostachis Bambusoides Juice | 保湿剂,溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Betula Platyphylla Japonica Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Tăng bọt, Dưỡng tóc, Chất giữ ẩm, Chất hoạt động bề mặt - Hòa tan dầu, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Methyl Gluceth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| PEG-32 | TÁCH ẨM, TĂNG ĐỘ NHƯN | 0 · – | Xanh |
| Soluble collagen | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, TẠO Màng, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Centella Asiatica Extract | LÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG | 0 · – | Xanh |
| Ficus Carica Fruit Extract | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Polyquaternium-51 | DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Arctium Lappa Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phellinus Linteus Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Portulaca Oleracea Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pueraria Thunbergiana Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cnidium Officinale Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycyrrhiza Glabra Root Extract | Tẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hương | — | Xanh |
| Paeonia Lactiflora Root Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Glycosyl Trehalose | EMULSION STABILISING, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Biosaccharide Gum-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Hydrogenated starch hydrolysate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Raffinose | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl caprylate | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ | 0 · – | Xanh |
| Sodium anisate | ANTIMICROBIAL, FRAGRANCE, FLAVOURING, pH ADJUSTERS | 1 · – | Xanh |
| Sodium levulinate | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Phyllostachis Bambusoides Juice
- Bamboo juice, natural humectant; contains polyphenols, check preservative stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Betula Platyphylla Japonica Juice
- Birch juice NMF 0.5-5%; aqueous, check preservatives & sugarsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
- Chất biến tính silicone để tạo độ mượt; chứa PEG, dùng cho tạo bọt và làm sạch, quản lý dư lượng PEGE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
- Dioscorea root extract used for moisturizing and repairing, boosts hydration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methyl Gluceth-20
- Chất nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 0.5-2%; dựa trên glucose, cảm giác dịu nhẹ, phù hợp cho hệ da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-32
- Chất hút ẩm và làm đặc hòa tan trong nước ở 1-10%; phân tử lượng thấp xuyên thấu dễ dàng, tính hút ẩm mạnh; phối trộn với PEG-400 để kiểm soát độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- Soluble collagen
- Collagen tan nước để cấp ẩm, tạo màng, chăm sóc tóc; MW ảnh hưởng đến khả năng thấm/tạo màngB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Centella Asiatica Extract
- Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ficus Carica Fruit Extract
- Fig fruit extract, humectant with polysaccharides and enzymes for skin moisturizingE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Polyquaternium-51
- Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
- Arctium Lappa Root Extract
- Burdock root extract for skin conditioning; watch for raw material impurities.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phellinus Linteus Extract
- Phellinus linteus polysaccharide at 0.1–0.5% in water phase; boosts hydration, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Portulaca Oleracea Extract
- Chiết xuất Achyronica có tính chống viêm; cần giám sát kim loại nặng và thuốc trừ sâu, rủi ro thấp ở liều lượng thông thường.B · Xác minh bên thứ ba
- Pueraria Thunbergiana Root Extract
- Botanical root extract for skin conditioning; concentration based on stability, note allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cnidium Officinale Root Extract
- Botanical root extract for skin conditioning; concentration based on stability, note allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Paeonia Lactiflora Root Extract
- Paeon lactiflora root extract with paeoniflorin; 0.1–1%, skin conditioning; watch oxidizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycosyl Trehalose
- Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Biosaccharide Gum-1
- Biosaccharide Gum-1, keo lên men cấp ẩm và làm dịu, ít gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated starch hydrolysate
- Chất giữ ẩm để cấp ẩm và tạo màng; 1-5%, theo dõi nhiễm vi sinhB · Xác minh bên thứ ba
- Raffinose
- Oligosaccharide humectant at 1–5%; improves feel and supports conditioning; low irritation, compatible with most systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
- Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl caprylate
- Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium anisate
- Benzoate-based preservative component; used in combinations for antimicrobial effect, slight fragrance, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium levulinate
- Sodium levulinate, chất giữ ẩm có nguồn gốc tự nhiên; thường dịu nhẹ, hay được dùng trong các hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →