Canmake cream cheek
Canmake canmake cream cheek lists 25 ingredients on its label, 25 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Isotridecyl Isononanoate
- Squalane
- Dimethicone
- Dextrin Palmitate
- Polyglyceryl-2 Triisostearate
- Methyl Methacrylate Crosspolymer
- Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
- Sorbitan Sesquiisostearate
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Diisostearyl Malate
- Silica Dimethyl Silylate
- Tocopherol
- Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Talc
- Ci 19140
- Barium Sulfate
- Ci 15850
- Ci 15850
- Ci 45370
- Silica
- Dimethicone/Methicone Copolymer
- Titanium Dioxide
- Mica
- Iron Oxides
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa siliconeChứa dầu khoáng
Góc nhìn công thức Creamy texture formed by esters and dimethicone, with Methyl Methacrylate Crosspolymer for longevity. Silica Dimethyl Silylate controls shine, while Phytosteryl lipids soothe. Best for dry skin seeking lasting blush. Factory observation: The ratio of oils to silicones dictates the final sheen; rheology testing is essential to optimize spreadability and finish.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Isotridecyl IsononanoateSqualane
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- ANTICAKING
- Dextrin Palmitate
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Polyglyceryl-2 TriisostearateSorbitan Sesquiisostearate
- FILM FORMING
- Methyl Methacrylate Crosspolymer
- ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
- Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
Thành phần khác
Dimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerDiisostearyl MalateSilica Dimethyl SilylateTocopherolPhytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl GlutamateCalcium Aluminum BorosilicateTalcCi 19140Barium SulfateCi 15850Ci 15850Ci 45370SilicaDimethicone/Methicone CopolymerTitanium DioxideMicaIron Oxides
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Isotridecyl Isononanoate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Dextrin Palmitate | Chống vón, Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-2 Triisostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Methyl Methacrylate Crosspolymer | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Sesquiisostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Diisostearyl Malate | CHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa | 0 · – | Xanh |
| Silica Dimethyl Silylate | CHỐNG KẾT BÓNG, CHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẶC | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Calcium Aluminum Borosilicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Talc | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/59 | 0 · 1 | Vàng |
| Ci 19140 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/44 (CI 19140) III/189 (Acid Yellow 23; Acid Yellow 23 Aluminum lake) | 0 · – | Xanh |
| Barium Sulfate | 附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Xanh |
| Ci 15850 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/27 (CI 15850) III/296 (Pigment Red 57) | — | Xanh |
| Ci 15850 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/27 (CI 15850) III/296 (Pigment Red 57) | — | Xanh |
| Ci 45370 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone/Methicone Copolymer | 润肤剂,膜剂 | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Isotridecyl Isononanoate
- Light, dry ester for emulsions; low comedogenicity, suitable for oily/sensitive skin formulas as a light oil alternative.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Dextrin Palmitate
- Este polysaccharide biến tính để nhũ hóa và chống vón cục; chất làm sạch dịu nhẹ; dùng trong xà phòng rắn hoặc bột.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-2 Triisostearate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho kem; cảm giác nhờn, phù hợp cho da khô, kiểm soát liều lượng cho da dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Methyl Methacrylate Crosspolymer
- CROSSPOLYMER MMA để tạo màng tan trong nước bền; liều cao có thể gây bít tắcB · Xác minh bên thứ ba
- Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
- Polyme silicone điều chỉnh reo học để tạo độ treo và cảm giác; cần hệ tương thích với siliconeB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Sesquiisostearate
- Non-ionic emulsifier for O/W systems; very low irritation when pure, but patch testing is recommended for sensitive consumers.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- Diisostearyl Malate
- Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica Dimethyl Silylate
- Silica biến tính dimethicone cho cảm giác khô thoáng; chống vón cục và hấp thụ dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
- Phytosterol blend để điều kiện da; nhẹ nhàng, sửa chữa rào cản, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Synthetic powder filler for smooth feel and coverage; inert.B · Xác minh bên thứ ba
- Talc
- Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Ci 19140
- Acid Yellow 23 lake; dùng để tạo màu và nhuộm tóc. Độ hòa tan trong nước cao và nguy cơ kết tủa, cần kiểm soát pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Barium Sulfate
- Inert mineral filler and thickener; not absorbed by skin, avoid dust inhalation in powder processesB · Xác minh bên thứ ba
- Ci 15850
- Synthetic dye, red 57; restricted to hair dyeing in EU, not for topical cosmetics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 15850
- Synthetic dye, red 57; restricted to hair dyeing in EU, not for topical cosmetics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 45370
- Yellow inorganic pigment, provides stable color; safe and inert, does not penetrate skin, suitable for color cosmetics and SPFE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Dimethicone/Methicone Copolymer
- Silicone copolymer; emollient and film former, non-penetratingE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →