Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Nhật BảnSon môi

Excel glaze balm lip

Excel excel glaze balm lip lists 32 ingredients on its label, 30 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Diisostearyl Malate
  2. Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  3. Polyglyceryl-2 Triisostearate
  4. Hydrogenated Polyisobutene
  5. C16-18 Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl Ether
  6. Vaseline
  7. Polyethylene
  8. Candelilla Wax Esters
  9. Sáp vi tinh thể
  10. Hydrogenated Polydecene
  11. Argania Spinosa Kernel Oil
  12. Ceramide EOP
  13. Ceramide NG
  14. Ceramide NP
  15. Ceramide AP
  16. Crosspolymer
  17. Glyceryl Caprylate
  18. Tocopherol
  19. Phytosterols
  20. Hydrogenated Lecithin
  21. Ba Sulfate
  22. Silica
  23. Lauroyl Lysine
  24. Yellow 4
  25. Yellow 5
  26. Titanium Oxide
  27. Iron Oxide
  28. Al Hydroxide
  29. Blue 1
  30. Red 104
  31. Red 201
  32. Red 202

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa hương liệuChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Uses light esters and hydrogenated polyisobutene for a light lip base, with four ceramides mimicking the lipid barrier. Contains argan oil and waxes for melting point regulation. Color from iron oxides. Suited for all lip conditions, especially dry or sensitive. Factory note: balance occlusion and breathability.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Diisostearyl MalatePentaerythrityl TetraethylhexanoateHydrogenated PolyisobuteneC16-18 Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl Ether
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Polyglyceryl-2 Triisostearate
皮肤调理剂,粘度控制剂
Vaseline
ABRASIVE
Polyethylene
FILM FORMING
Candelilla Wax Esters

Thành phần khác

Sáp vi tinh thểHydrogenated PolydeceneArgania Spinosa Kernel OilCeramide EOPCeramide NGCeramide NPCeramide APCrosspolymerGlyceryl CaprylateTocopherolPhytosterolsHydrogenated LecithinBa SulfateSilicaLauroyl LysineYellow 4Yellow 5Titanium OxideIron OxideAl HydroxideBlue 1Red 104Red 201Red 202

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Diisostearyl MalateCHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa0 · –Xanh
Pentaerythrityl TetraethylhexanoateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 TriisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Hydrogenated PolyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
C16-18 Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl EtherĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Vaseline皮肤调理剂,粘度控制剂0 · –Xanh
PolyethyleneABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Candelilla Wax EstersFILM FORMING0 · –Xanh
Sáp vi tinh thểBINDING, BULKING, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrogenated PolydeceneTÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM0 · –Xanh
Argania Spinosa Kernel OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Ceramide EOPDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Ceramide NGCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Ceramide APDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Crosspolymer粘度控制剂0 · –Xanh
Glyceryl CaprylateKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
PhytosterolsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Ba Sulfate不透明剂,填充剂0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Lauroyl LysineDƯỠG TÓC, CHĂM SÓC DA, KIỂM SOÁT NHỚTXanh
Yellow 4COLORANT0 · –Xanh
Yellow 5着色剂2 · –Xanh
Titanium Oxide防晒剂,着色剂0 · –Xanh
Iron Oxide附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight0 · –Xanh
Al HydroxidepH调节剂,抗酸剂0 · –Xanh
Blue 1着色剂0 · –Xanh
Red 104Chưa phân tích
Red 201Chưa phân tích
Red 202着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Diisostearyl Malate
Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
Chất làm mềm Esther cho cảm giác nhẹ nhàng, mượt mà; nặng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho kem; cảm giác nhờn, phù hợp cho da khô, kiểm soát liều lượng cho da dầuB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
C16-18 Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl Ether
Advanced ether; unique dry/silky finish, used in anhydrous/oil-free formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Vaseline
Heavy mineral oil occlusive; strong moisturizer; use sparingly in oily/summer formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyethylene
Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
Candelilla Wax Esters
Film former and thickener; harder than beeswax; adds shine and durability to sticks/lip products.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sáp vi tinh thể
Petroleum-derived hard wax for lipsticks and ointments; provides high-melting structure, heavy feel, potentially comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polydecene
Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
Argania Spinosa Kernel Oil
Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Ceramide EOP
Ceramide EOP, sửa chữa hàng rào lipid da; thường được pha trộn với cholesterol và axit béo.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NG
Skin lipid repair ingredient to restore barrier; non-irritating, suitable for sensitive and compromised skinB · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide AP
Analogue ceramide để sửa chữa hàng rào da; hiệu quả tốt nhất khi kết hợp với cholesterol và axit béo tự doB · Xác minh bên thứ ba
Crosspolymer
Generic crosspolymer name; specific functions depend on monomer structure such as thickening or film formation, requires full INCI name.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glyceryl Caprylate
Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Phytosterols
Hỗn hợp sterol thực vật để sửa chữa hàng rào da và làm dịu; chiết xuất từ thực vật, không ghi nhận gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Ba Sulfate
Inorganic white powder; used as opacifier and filler; biologically inert.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Lauroyl Lysine
Lauroyl lysine, dẫn xuất chất hoạt động bề mặt amino axit, tạo bọt nhẹ; thường được pha trộn để giảm kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Yellow 4
Synthetic yellow dye, water-soluble; used in clear systems; must comply with local dye limitsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Yellow 5
Chất nhuộm tổng hợp để tạo màu; chất gây dị ứng đã biết, có thể gây kích ứng da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Oxide
Inorganic mineral pigment and UV filter with high opacity; non-inhalation cosmetic grades are low riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Iron Oxide
Pigment oxide vô cơ dùng để tạo màu; nồng độ bị hạn chế trong các hỗn hợp cụ thể.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Al Hydroxide
pH adjuster and antacid; often co-used with aluminum oxide for stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Blue 1
Chất tạo màu nhân tạo hòa tan trong nước; sử dụng trong giới hạn quy định của cơ quan quản lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 104
Chưa phân tích
Red 201
Chưa phân tích
Red 202
Water-soluble red dye for makeup. Use within regulatory limits to avoid staining. Caution for sensitive ocular mucosa.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →