Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Nhật BảnChống nắng

Cezanne make keep base spf 28 light blue

Cezanne cezanne make keep base spf 28 light blue lists 28 ingredients on its label, 28 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Cyclopentasiloxane
  2. Nước
  3. Zinc Oxide
  4. BG
  5. Titanium Oxide
  6. PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
  7. Dimethicone
  8. PEG-10 Dimethicone
  9. Silica
  10. Silica ngậm nước
  11. Trifluoropropyldimethyl/Trimethylsiloxysilicate
  12. Acetyl Hyaluronate Na
  13. Roman Chamomile Flower Oil
  14. Sage Leaf Extract
  15. Tocopherol
  16. Dipotassium Glycyrrhizate
  17. Hydrogenated Polyisobutene
  18. Polymethylsilsesquioxane
  19. Hydroxypropyl Cyclodextrin
  20. Aluminum Hydroxide
  21. Hydrogen Dimethicone
  22. Ultramarines
  23. Iron Oxide
  24. Citric Acid
  25. Sodium Citrate
  26. Rosa Canina Fruit Oil
  27. Ethylhexylglycerin
  28. Iodopropynyl Butylcarbamate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệuChứa dầu khoáng

Góc nhìn công thức Silicone-based primer with cyclopentasiloxane for slip. Zinc and titanium oxides provide physical SPF 28. Acetylated hyaluronate hydrates; dipotassium glycyrrhizate soothes. Factory note: powder dispersion uniformity determines final skin feel.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cyclopentasiloxane
ANTIPLAQUE
Nước
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Zinc Oxide
保湿剂,溶剂,皮肤调理
BG
防晒剂
Titanium Oxide
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
ANTIFOAMING
Dimethicone
Điều hòa tóc
PEG-10 Dimethicone

Thành phần khác

SilicaSilica ngậm nướcTrifluoropropyldimethyl/TrimethylsiloxysilicateAcetyl Hyaluronate NaRoman Chamomile Flower OilSage Leaf ExtractTocopherolDipotassium GlycyrrhizateHydrogenated PolyisobutenePolymethylsilsesquioxaneHydroxypropyl CyclodextrinAluminum HydroxideHydrogen DimethiconeUltramarinesIron OxideCitric AcidSodium CitrateRosa Canina Fruit OilEthylhexylglycerinIodopropynyl Butylcarbamate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
CyclopentasiloxaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Zinc OxideANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a0 · 1Vàng
BG保湿剂,溶剂,皮肤调理0 · –Xanh
Titanium Oxide防晒剂,着色剂0 · –Xanh
PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl DimethiconeSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
PEG-10 DimethiconeDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Silica ngậm nướcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
Trifluoropropyldimethyl/TrimethylsiloxysilicateGắn kết, Dưỡng da - Làm mềm, Dưỡng da0 · –Xanh
Acetyl Hyaluronate Na保湿剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
Roman Chamomile Flower Oil精油, 皮肤调理剂, 香料1 · –Xanh
Sage Leaf Extract植物提取物, 抗氧化剂, 皮肤调理剂2 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Hydrogenated PolyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
PolymethylsilsesquioxaneOPACIFYING0 · –Xanh
Hydroxypropyl CyclodextrinHương liệu, Dưỡng daXanh
Aluminum HydroxideChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Hydrogen DimethiconeFILM FORMING0 · –Xanh
UltramarinesHAIR DYEING · 限制 IV/1200 · –Xanh
Iron Oxide附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
Rosa Canina Fruit OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Iodopropynyl ButylcarbamatePRESERVATIVE · 限制 V/563 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Cyclopentasiloxane
Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Zinc Oxide
Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
BG
Butylene glycol; humectant and solvent. Low irritancy, common in water-in-oil and oil-in-water formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Oxide
Inorganic mineral pigment and UV filter with high opacity; non-inhalation cosmetic grades are low riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
Silicone biến tính PEG có tính nhũ hóa và điều dưỡng; đảm bảo hàm lượng dioxane thấp trong sản phẩm hoàn thiện.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
PEG-10 Dimethicone
Silicon biến đổi tạo cảm giác mịn màng và bóng; cấu trúc PEG hỗ trợ nhũ hóa O/W, dùng trong chăm sóc tóc và da.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Silica ngậm nước
Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
Trifluoropropyldimethyl/Trimethylsiloxysilicate
Fluorosilicone copolymer for dry touch and adhesion; inert silicone, low irritancy, enhances makeup longevity.B · Xác minh bên thứ ba
Acetyl Hyaluronate Na
Acetylated hyaluronic acid sodium, low MW, strong moisturizing/penetration; hygroscopic, pair with hydration systems to prevent desiccation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Roman Chamomile Flower Oil
Roman chamomile flower oil, soothing/anti-inflammatory; contains esters/sesquiterpenes, potential allergen, avoid high alcohol co-formulation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sage Leaf Extract
Sage leaf extract with volatiles/polyphenols; may contain sesquiterpene sensitizers, caution for sensitive/pregnant users.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Polymethylsilsesquioxane
Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyl Cyclodextrin
Cyclodextrin để phức hợp hương liệu/chất hoạt tính; tăng khả năng hòa tan và độ ổn định.B · Xác minh bên thứ ba
Aluminum Hydroxide
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogen Dimethicone
Hydrogenated dimethicone tạo màng và tạo cảm giác mượt; độ bay hơi thấp, cảm giác đậm đà cho da khôE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ultramarines
Inorganic colorant for blue/purple shades; contains trace selenates, requires compliance with heavy metal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Iron Oxide
Pigment oxide vô cơ dùng để tạo màu; nồng độ bị hạn chế trong các hỗn hợp cụ thể.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
Rosa Canina Fruit Oil
Dầu hạt lựu, giàu axit oleic/linoleic giúp dưỡng ẩm/phục hồi; dễ bị oxy hóa, cần bảo vệB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Iodopropynyl Butylcarbamate
Chất bảo quản phổ rộng; kích ứng nhẹ; thận trọng với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →